Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 272

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 272

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 272
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 272. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 272

Cách đọc : よ
Ý nghĩa tiếng Anh : night, evening
Ý nghĩa tiếng Việt : đêm, buổi tối
Ví dụ :
あと1時間(じかん)で夜(よる)が明け(あけ)ますね。
Ý nghĩa ví dụ :
Còn 1 giờ nữa là màn đêm sẽ khép lại

Cách đọc : ち
Ý nghĩa tiếng Anh : ground, place
Ý nghĩa tiếng Việt : đất, nơi
Ví dụ :
彼(かれ)はその地(ち)で残り(のこり)の生涯(しょうがい)を過ごし(すごし)たんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ây đã trải qua thời gian còn lại của cuộc đời tại đó

議論

Cách đọc : ぎろん
Ý nghĩa tiếng Anh : discussion, debate
Ý nghĩa tiếng Việt : thảo luận, bàn luận
Ví dụ :
(ちち)は議論(ぎろん)好き(すき)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Bố tôi thích nghị luận

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

以前

Cách đọc : いぜん
Ý nghĩa tiếng Anh : before, ago
Ý nghĩa tiếng Việt : trước kia
Ví dụ :
以前(いぜん)彼(かれ)はこの町(まち)に住ん(すん)でいたんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
Trước đây anh ấy đã sống tại thành phố này

専門

Cách đọc : せんもん
Ý nghĩa tiếng Anh : specialty, profession
Ý nghĩa tiếng Việt : chuyên môn
Ví dụ :
法律(ほうりつ)は私(わたし)の専門(せんもん)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Luật là chuyên môn của tôi

申し上げる

Cách đọc : もうしあげる
Ý nghĩa tiếng Anh : tell, say (humble)
Ý nghĩa tiếng Việt : phát biểu (khiêm tốn ngữ)
Ví dụ :
結果(けっか)を申し上げ(もうしあげ)ます。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi xin phát biểu kết quả

行動

Cách đọc : こうどう
Ý nghĩa tiếng Anh : action, conduct
Ý nghĩa tiếng Việt : hành động
Ví dụ :
彼(かれ)の行動(こうどう)は理解(りかい)できない。
Ý nghĩa ví dụ :
Hành động của anh ấy không thể lý giải nổi

Cách đọc : りつ
Ý nghĩa tiếng Anh : ratio, rate
Ý nghĩa tiếng Việt : tỷ lệ
Ví dụ :
その手術(しゅじゅつ)の成功率(せいこうりつ)は90%だそうです。
Ý nghĩa ví dụ :
Tỷ lệ thành công của cuộc phẫu thuật đó hình như là 90%

監督

Cách đọc : かんとく
Ý nghĩa tiếng Anh : supervisor, film director
Ý nghĩa tiếng Việt : sự chỉ đạo, giám sát, đạo diễn
Ví dụ :
その監督(かんとく)はアカデミー賞(あかでみーしょう)を受賞(じゅしょう)したよな。
Ý nghĩa ví dụ :
Đạo diễn đó đã nhận được giải acedemy rồi nhỉ

意識

Cách đọc : いしき
Ý nghĩa tiếng Anh : consciousness, awareness
Ý nghĩa tiếng Việt : ý thức
Ví dụ :
彼(かれ)は意識(いしき)を失い(うしない)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy đã mất ý thức (bất tỉnh)

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 272.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :