Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 292

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 292

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 292
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 292. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 292

仲間

Cách đọc : なかま
Ý nghĩa tiếng Anh : comrade, peer
Ý nghĩa tiếng Việt : bạn bè, cùng hội cùng thuyền
Ví dụ :
彼(かれ)には仲間(なかま)がたくさんいる。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy có nhiều bạn bè

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

整理

Cách đọc : せいり
Ý nghĩa tiếng Anh : putting something in order, sorting out
Ý nghĩa tiếng Việt : chỉnh lý, chỉnh sửa
Ví dụ :
古い(ふるい)(ふく)を整理(せいり)しました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã chỉnh sửa quần áo cũ

至る

Cách đọc : いたる
Ý nghĩa tiếng Anh : come to, reach
Ý nghĩa tiếng Việt : đạt đến
Ví dụ :
ようやく結論(けつろん)に至っ(いたっ)たようね
Ý nghĩa ví dụ :
Cuối cũng có vẻ đã đạt tới kết quả nhỉ

独立

Cách đọc : どくりつ
Ý nghĩa tiếng Anh : independence, self-reliance
Ý nghĩa tiếng Việt : độc lập
Ví dụ :
先日(せんじつ)会社(がいしゃ)から独立(どくりつ)しました。
Ý nghĩa ví dụ :
Hôm qua tôi đã tách ra làm độc lập khỏi công ty

Cách đọc : しょう
Ý nghĩa tiếng Anh : prize, award
Ý nghĩa tiếng Việt : giải thưởng
Ví dụ :
このデザインは数々(かずかず)の賞(しょう)を受け(うけ)ています。
Ý nghĩa ví dụ :
Thiết kế này là nhận được nhiều giải thưởng

誕生

Cách đọc : たんじょう
Ý nghĩa tiếng Anh : birth
Ý nghĩa tiếng Việt : sinh ra
Ví dụ :
先月(せんげつ)、(むすめ)が誕生(たんじょう)しました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tháng trước con gái tôi đã ra đời

いらっしゃる

Cách đọc : いらっしゃる
Ý nghĩa tiếng Anh : come, go (honorific)
Ý nghĩa tiếng Việt : đến, đi (kính ngữ)
Ví dụ :
お客様(おきゃくさま)がいらっしゃいました。
Ý nghĩa ví dụ :
Có khách đến

Cách đọc : と
Ý nghĩa tiếng Anh : metropolis of Tokyo
Ý nghĩa tiếng Việt : thủ đô
Ví dụ :
彼女(かのじょ)は都(と)の職員(しょくいん)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Cô ấy là viên chức thủ đô

全員

Cách đọc : ぜんいん
Ý nghĩa tiếng Anh : all members, entire staff
Ý nghĩa tiếng Việt : tất cả mọi người
Ví dụ :
チーム全員に名札が配られました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã phát thẻ cho toàn thể thành viên của đội

明確

Cách đọc : めいかく
Ý nghĩa tiếng Anh : clear and specific
Ý nghĩa tiếng Việt : rõ ràng
Ví dụ :
彼女(かのじょ)には明確(めいかく)な目標(もくひょう)があるね。
Ý nghĩa ví dụ :
Cô ấy có mục tiêu rõ ràng nhỉ

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 292.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Vui lòng không copy và đăng bài viết lên web khác khi chưa có sự cho phép của chúng tôi !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :