Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 301

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 301Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 301

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 301. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 301

望む

Cách đọc : のぞむ
Ý nghĩa tiếng Anh : hope
Ý nghĩa tiếng Việt : hi vọng, nguyện vọng
Ví dụ :
彼(かれ)は私(わたし)との結婚(けっこん)を望ん(のぞん)でいます。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy đang hi vọng vào việc kết hôn với tôi

単純

Cách đọc : たんじゅん
Ý nghĩa tiếng Anh : simple, uncomplicated
Ý nghĩa tiếng Việt : đơn sơ, đơn giản
Ví dụ :
彼(かれ)は単純(たんじゅん)な人(ひと)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy là 1 người đơn giản

翻訳

Cách đọc : ほんやく
Ý nghĩa tiếng Anh : translation (of long texts)
Ý nghĩa tiếng Việt : biên dịch
Ví dụ :
彼(かれ)の翻訳(ほんやく)は分かりやすい(わかりやすい)ですよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Bản dịch của anh ấy dễ hiểu lắm

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

論文

Cách đọc : ろんぶん
Ý nghĩa tiếng Anh : thesis, paper
Ý nghĩa tiếng Việt : luận văn
Ví dụ :
論文(ろんぶん)を仕上げ(しあげ)ないと卒業(そつぎょう)できませんよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Nếu không hoàn thành luận văn thì không thể tốt nghiệp

継続

Cách đọc : けいぞく
Ý nghĩa tiếng Anh : continuation, succession
Ý nghĩa tiếng Việt : kế tục
Ví dụ :
ものごとは根気よく(こんきよく)継続(けいぞく)することが大切(たいせつ)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Tiếp tục mọi việc với nhiệt huyết là rất quan trọng

生命

Cách đọc : せいめい
Ý nghĩa tiếng Anh : life (formal)
Ý nghĩa tiếng Việt : sinh mệnh, cuộc sống
Ví dụ :
生命(せいめい)は海(うみ)から始まっ(はじまっ)たと言わ(といわ)れている。
Ý nghĩa ví dụ :
Người ta nói rằng cuộc sống được khởi đầu từ biển

Cách đọc : てき
Ý nghĩa tiếng Anh : enemy, foe
Ý nghĩa tiếng Việt : kẻ thù
Ví dụ :
あそこに敵(てき)がひそんでいる。
Ý nghĩa ví dụ :
Kẻ thù đang ẩn nấp ở kia

単位

Cách đọc : たんい
Ý nghĩa tiếng Anh : unit, credit
Ý nghĩa tiếng Việt : đơn vị
Ví dụ :
メートルは長さ(ながさ)の単位(たんい)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Mét là đơn vị đo độ dài

複数

Cách đọc : ふくすう
Ý nghĩa tiếng Anh : some, several
Ý nghĩa tiếng Việt : số nhiều
Ví dụ :
複数(ふくすう)のレポートをひとつにまとめています。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đang tóm tắt nhiều báo cáo thành 1

確実

Cách đọc : かくじつ
Ý nghĩa tiếng Anh : certain, sure
Ý nghĩa tiếng Việt : chắc chắn
Ví dụ :
彼女(かのじょ)が将来(しょうらい)、大統領(だいとうりょう)になることは確実(かくじつ)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Cô ấy tương lai chắc chắn sẽ trở thành thủ tướng

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 301.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :