Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 377

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 377


Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 377. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 377

専攻

Cách đọc : せんこう
Ý nghĩa tiếng Anh : major
Ý nghĩa tiếng Việt : chuyên môn
Ví dụ :
大学(だいがく)では物理(ぶつり)を専攻(せんこう)していました。
Ý nghĩa ví dụ :
chuyên môn của tôi ở trường đại học là vật lý

誓う

Cách đọc : ちかう
Ý nghĩa tiếng Anh : vow, swear
Ý nghĩa tiếng Việt : thề
Ví dụ :
二人(ふたり)は一生(いっしょう)を共に(ともに)することを誓っ(ちかっ)たの。
Ý nghĩa ví dụ :
2 người đó đã thề cả đời sẽ ở bên nhau

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

オーケストラ

Cách đọc : オーケストラ
Ý nghĩa tiếng Anh : orchestra
Ý nghĩa tiếng Việt : dàn nhạc, ban nhạc
Ví dụ :
彼(かれ)はオーケストラを指揮(しき)しているの。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta đang chỉ huy nhàn nhạc

区分

Cách đọc : くぶん
Ý nghĩa tiếng Anh : division, segment
Ý nghĩa tiếng Việt : phân chia, phân khu
Ví dụ :
この表(ひょう)は年齢(ねんれい)区分(くぶん)ごとの人口(じんこう)を表し(あらわし)ています。
Ý nghĩa ví dụ :
biểu đồ này thể hiện sự phân chia dân số theo tuổi tác

アンテナ

Cách đọc : アンテナ
Ý nghĩa tiếng Anh : antenna
Ý nghĩa tiếng Việt : ăng ten
Ví dụ :
屋上(おくじょう)にアンテナが立っ(たっ)ていますね。
Ý nghĩa ví dụ :
trên sân thượng có một cái ăng-ten

スタンド

Cách đọc : スタンド
Ý nghĩa tiếng Anh : table lamp, desk lamp
Ý nghĩa tiếng Việt : đèn bàn
Ví dụ :
(あね)はスタンドの下(した)で本(ほん)を読ん(よん)でいたんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
chị tôi đọc sách bên dưới chiếc đèn bàn

重量

Cách đọc : じゅうりょう
Ý nghĩa tiếng Anh : weight (often used for something heavy)
Ý nghĩa tiếng Việt : trọng lượng
Ví dụ :
この荷物(にもつ)はかなりの重量(じゅうりょう)ですね。
Ý nghĩa ví dụ :
chỗ hành lí khá nặng nhỉ

道徳

Cách đọc : どうとく
Ý nghĩa tiếng Anh : morality, ethic
Ý nghĩa tiếng Việt : đạo đức
Ví dụ :
子供(こども)には道徳(どうとく)をきちんと教え(おしえ)ていきたいと思い(おもい)ます。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi nghĩ bọn trẻ cần được dạy dỗ thật tử tế về đạo đức

混ぜる

Cách đọc : まぜる
Ý nghĩa tiếng Anh : mix (something)
Ý nghĩa tiếng Việt : trộn
Ví dụ :
カレーにヨーグルトを入れ(いれ)て、よく混ぜ(まぜ)てください。
Ý nghĩa ví dụ :
Hãy cho sữa chua vào cà ri và trộn thật kỹ vào

中年

Cách đọc : ちゅうねん
Ý nghĩa tiếng Anh : middle age
Ý nghĩa tiếng Việt : trung niên
Ví dụ :
これは、中年(ちゅうねん)の男性(だんせい)によく見(み)られる症状(しょうじょう)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Đây là bệnh tình rất hay gặp ở đàn ông trung niên

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 377.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :