You dont have javascript enabled! Please enable it!

ケース メーカー 治療 nghĩa là gì ケース メーカー ちりょう

ケース メーカー 治療 nghĩa là gì ? ケース メーカー ちりょう ケース メーカー 治療 Nghĩa là gì ケース メーカー ちりょう

ケース メーカー Nghĩa là gì ケース メーカー ちりょう. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ :  ケース メーカー

ケース

Cách đọc : ケース
Ý nghĩa : cái hộp, cái túi
Ví dụ :
このケースにはCDが50ります。
Cái hộp này có thể cho 50 đĩa CD vào

メーカー

Cách đọc : メーカー
Ý nghĩa : nhà sản xuất
Ví dụ :
のメーカーでいています。
Anh ấy đang làm việc tại nhà sản xuất giày

治療

Cách đọc : ちりょう
Ý nghĩa : trị liệu
Ví dụ :
しています。
Hiện tại tôi đang điều trị răng

Trên đây là nội dung bài viết : ケース メーカー Nghĩa là gì ケース メーカー ちりょう. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :

error: