vở kịch, diễn kịch, tộc người, phải trả phí tiếng Nhật là gì ?

vở kịch, diễn kịch, tộc người, phải trả phí tiếng Nhật là gì ? – Từ điển Việt Nhật

vở kịch, diễn kịch, tộc người, phải trả phí tiếng Nhật là gì ?  - Từ điển Việt Nhật
vở kịch, diễn kịch, tộc người, phải trả phí tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : vở kịch, diễn kịch tộc người phải trả phí

vở kịch, diễn kịch

Nghĩa tiếng Nhật () : 演劇
Cách đọc : えんげき
Ví dụ :
Cô ấy đang học diễn kịch
は演劇をんでいます。

tộc người

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : じんしゅ
Ví dụ :
Trong nước này có rất nhiều tộc người
このにはさまざまながいます。

phải trả phí

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : ゆうりょう
Ví dụ :
Nhà vệ sinh này phải trả phí
このトイレはです。

Trên đây là nội dung bài viết : vở kịch, diễn kịch, tộc người, phải trả phí tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :