tiếp thu, chấp nhận, phái cử, cử đi làm việc, sự định nghĩa tiếng Nhật là gì ?

tiếp thu, chấp nhận, phái cử, cử đi làm việc, sự định nghĩa tiếng Nhật là gì ? – Từ điển Việt Nhật

tiếp thu, chấp nhận, phái cử, cử đi làm việc, sự định nghĩa tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : tiếp thu, chấp nhận phái cử, cử đi làm việc sự định nghĩa

tiếp thu, chấp nhận

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : 受け入れる
Cách đọc : うけいれる
Ví dụ :
Tôi đã tiếp thu ý kiến của anh ấy.
私は彼の意見を受け入れました。

phái cử, cử đi làm việc

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : 派遣
Cách đọc : はけん
Ví dụ :
Anh ấy được cử đi làm việc ở Anh Quốc.
彼はイギリスに派遣されました。

sự định nghĩa

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : 定義
Cách đọc : ていぎ
Ví dụ :
Hãy định nghĩa vẻ đẹp
美しさを定義してください。

Trên đây là nội dung bài viết : tiếp thu, chấp nhận, phái cử, cử đi làm việc, sự định nghĩa tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Bình luận - góp ý

error: