10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 56

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 56

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 56. Mời các bạn cũng học đều đặn mỗi ngày 10 từ vựng tiếng Nhật. Đây là những từ vựng thông dụng trong cuộc sống và bổ trợ tốt cho việc nâng cao vốn từ vựng giao tiếp. 10 từ này được lần lượt lấy từ list 1000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng.

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 56

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 56

551. 本当 hontou nghĩa là gì?

Ý nghĩa : thật

Ví dụ 1 :

そのですか。
Sono hanashi ha hontou desu ka.
Câu chuyện này có thật không?

Ví dụ 2 :

それはじゃないよ。
Sore ha hontou ja nai yo.
Đó không phải là thật đâu.

552. 町 machi nghĩa là gì?

Ý nghĩa : thị trấn, thành phố

Ví dụ 1 :

これがこのいビルです。
Kore ga kono machi de ichiban takai biru desu.
Đó là tòa nhà cao nhất ở thành phố này

Ví dụ 2 :

かなまれたそうです。
Chichi ha shizuka na machi de umare ta sou desu.
Bố tôi được sinh ra ở một thị trấn yên tĩnh.

553. お菓子 okashi nghĩa là gì?

Ý nghĩa : kẹo

Ví dụ 1 :

さんとにお菓りました。
Okaasan to issho ni okashi wo tsukuri mashi ta.
Tôi đã cùng với mẹ làm kẹo

Ví dụ 2 :

はいつもお菓きです。
Kodomo ha itsumo okashi ga suki desu.
Trẻ con lúc nào cũng thích bánh kẹo hết.

554. 緩い nurui nghĩa là gì?

Ý nghĩa : lỏng lẻo

Ví dụ 1 :

このズボンは緩いです。
Kono zubon ha yurui desu.
cái quần này rộng

Ví dụ 2 :

のひもは緩い。
Kutsu no himo ha yurui.
Dây giày bị lỏng.

555. 良い yoi nghĩa là gì?

Ý nghĩa : tốt

Ví dụ 1 :

ぶのはしい。
Yoi ie wo erabu no ha muzukashii.
Việc lựa chọn một ngôi nhà tốt là rất khó

Ví dụ 2 :

じゃない。
Kare ha yoi hito ja nai.
Anh ta không phải người tốt đâu.

556. ようこそ youkoso nghĩa là gì?

Ý nghĩa : Chào mừng

Ví dụ 1 :

へようこそ。
Nippon he youkoso.
Hân hạnh đón tiếp bạn đến Nhật bản

Ví dụ 2 :

へようこそ。
Shin gakkou he youkoso.
Hân hạnh đón tiếp các em tại trường mới.

557. お土産 omiyage nghĩa là gì?

Ý nghĩa : quà lưu niệm

Ví dụ 1 :

はおにお菓ってきた。
Chichi ha wo miyage ni okashi o katte ki ta.
Bố tôi đã mua kẹo về làm quà

Ví dụ 2 :

するとき、におってやった。
Shucchou suru toki, kodomo ni wo miyage o katte yatta.
Khi tôi đi công tác tôi đã mua quà lưu niệm cho các con.

558. 両親 ryoushin nghĩa là gì?

Ý nghĩa : bố mẹ

Ví dụ 1 :

阪にんでいます。
Watashi no ryoushin ha oosaka ni sun de i masu.
Bố mẹ tôi đang sống ở Osaka

Ví dụ 2 :

んでいるのことがする。
Kuni ni sun de iru ryoushin no koto ga koisuru.
Tôi yêu bố mẹ tôi đang sống trong nước.

559. ウェーター we-ta- nghĩa là gì?

Ý nghĩa : người phục vụ nam

Ví dụ 1 :

ウェーターがんできました。
Weta ga mizu o hakon de ki mashi ta.
Người phục vụ đã mang nước ra rồi

Ví dụ 2 :

ウェーターをぶ。
We-ta- wo yobu.
Tôi gọi bồi bàn tới.

560. ウェートレス we-toresu nghĩa là gì?

Ý nghĩa : nguười hầu bàn nữ

Ví dụ 1 :

ウェートレスをんだ。
We-toresu o yon da.
Tôi đã gọi người phục vụ nữ

Ví dụ 2 :

ウェートレスをんでする。
We-toresu o yon de chuumon suru.
Tôi gọi người phục vụ nữ tới rồi chọn món.

Trên đây là 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 56. Mời các bạn cùng học bài tiếp theo tại đây : 10 từ mỗi ngày 57. Hoặc xem các từ vựng tương tự khác trong cùng chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :