10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 199

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 199

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 199. Mời các bạn cũng học đều đặn mỗi ngày 10 từ vựng tiếng Nhật. Đây là những từ vựng thông dụng trong cuộc sống và bổ trợ tốt cho việc nâng cao vốn từ vựng giao tiếp. 10 từ này được lần lượt lấy từ list 1000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng.

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 199

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 199

1981. 稼ぐ かせぐ nghĩa là gì?

Ý nghĩa : kiếm tiền

Ví dụ 1 :

はおをだいぶ稼いだらしいよ。
Kare ha okane o daibu kasei da rashii yo.
Anh ấy có vẻ như đã kiếm được kha khá tiền đó

Ví dụ 2 :

をして、おをたくさん稼げた。
Tôi làm việc bán ô tô nên đã kiếm được nhiều tiền.

1982. 左右 さゆう nghĩa là gì?

Ý nghĩa : phải trái

Ví dụ 1 :

てからりなさい。
Sayuu o mi te kara oudan hodou o watarinasai.
Hãy nhìn trái phải rồi hãy sang đường

Ví dụ 2 :

ください。
Khi qua đường thì hãy chú ý trái phải.

1983. 痛み いたみ nghĩa là gì?

Ý nghĩa : đau

Ví dụ 1 :

みがあります。
Senaka ni itami ga ari masu.
Trong vai có chỗ đau

Ví dụ 2 :

おなかがむ。
Tôi đau bụng

1984. 誤解 ごかい nghĩa là gì?

Ý nghĩa : hiểu lầm

Ví dụ 1 :

ちをしているんじゃない!
Watashi no kimochi o gokai shi te iru n ja nai!
Không phải là anh đã hiểu nhầm tình cảm của tôi rồi sao

Ví dụ 2 :

すみません、したことがあって…
Xin lỗi, tôi có điều hiểu nhầm…

1985. 文句 もんく nghĩa là gì?

Ý nghĩa : than vãn

Ví dụ 1 :

はいつも句ばかりう。
Kanojo ha itsumo monku bakari iu.
Cô ấy lúc nào cũng than vãn

Ví dụ 2 :

司はにいつも句をっている。
Cấp trên lúc nào cũng than vãn về cấp dưới.

1986. 欧米 おうべい nghĩa là gì?

Ý nghĩa : âu mỹ

Ví dụ 1 :

そのは欧しているよね。
Sono kaisha ha oubei ni shinshutsu shi te iru yo ne.
Công ty đó đang tiến sang Âu mỹ nhỉ

Ví dụ 2 :

したい。
Tôi muốn du lịch Âu Mỹ.

1987. 面接 めんせつ nghĩa là gì?

Ý nghĩa : phỏng vấn

Ví dụ 1 :

しいってきました。
Atarashii shigoto no mensetsu ni itte ki mashi ta.
Tôi đã đi tham dự phỏng vấn cho công việc mới

Ví dụ 2 :

、Aでのがあります。
Ngày mai, tôi có cuộc phỏng vấn ở công ty A.

1988. サイン サイン nghĩa là gì?

Ý nghĩa : chữ ký

Ví dụ 1 :

ここにサインしてください。
Koko ni sain shi te kudasai.
Hãy ký vào đây

Ví dụ 2 :

こののサインがだ。
Tài liệu này cần chữ ký của bố mẹ.

1989. 年中 ねんじゅう nghĩa là gì?

Ý nghĩa : cả năm

Ví dụ 1 :

しています。
Oba ha nenjuu ryokou shi te i masu.
Cô tôi đi du lúc cả năm

Ví dụ 2 :

いろいろなことができた。
Tôi đã làm được nhiều việc cả năm.

1990. 機嫌 きげん nghĩa là gì?

Ý nghĩa : tình trạng, tâm thái

Ví dụ 1 :

嫌がいいね。
Kanojo ha taihen kigen ga ii ne.
Cô ấy tâm trạng cực tốt nhỉ

Ví dụ 2 :

嫌がい。
Hôm nay tâm trạng tôi xấu.

Trên đây là 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 199. Mời các bạn cùng học bài tiếp theo tại đây : 10 từ mỗi ngày 200. Hoặc xem các từ vựng tương tự khác trong cùng chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :