10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 328

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 328

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 328. Mời các bạn cũng học đều đặn mỗi ngày 10 từ vựng tiếng Nhật. Đây là những từ vựng thông dụng trong cuộc sống và bổ trợ tốt cho việc nâng cao vốn từ vựng giao tiếp. 10 từ này được lần lượt lấy từ list 1000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng.

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 328

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 328

3271. 書店 shoten nghĩa là gì?

Ý nghĩa : cửa hàng sách

Ví dụ 1 :

しいができました。
Ekimae ni atarashii shoten ga deki mashi ta.
Trước cửa ga mới có một tiệm sách

Ví dụ 2 :

でこのった。
Tôi đã mua cuốn sách này ở cửa hàng sách.

3272. 祈る inoru nghĩa là gì?

Ý nghĩa : cầu chúc

Ví dụ 1 :

っているわよ。
Mina ga hitojichi no buji o inotte iru wa yo.
Mọi người đều cầu chúc cho các con tin được vô sự

Ví dụ 2 :

った。
Tôi đã cầu nguyện cho sức khoẻ.

3273. 意志 ishi nghĩa là gì?

Ý nghĩa : ý chí

Ví dụ 1 :

志のです。
Kare ha ishi no tsuyoi hito desu.
Anh ấy là người có ý trí mạnh

Ví dụ 2 :

した。
Tôi đã cảm động với ý chí của anh ấy.

3274. 暮らし kurashi nghĩa là gì?

Ý nghĩa : cuộc sống

Ví dụ 1 :

らしをしんでいますね。
Kanojo ha mainichi no kurashi o tanoshin de i masu ne.
Cô ấy đang tận hướng cuộc sống hàng ngày

Ví dụ 2 :

それはらしですよ。
Đó là cuộc sống của tôi đấy.

3275. 勇気 yuuki nghĩa là gì?

Ý nghĩa : dũng cảm

Ví dụ 1 :

は勇があるね。
Kare ha yuuki ga aru ne.
Anh ấy có dũng khí (là người dũng cảm)

Ví dụ 2 :

なら、勇して。
Nếu là đàn ông thì hãy dũng cảm lên.

3276. 売買 baibai nghĩa là gì?

Ý nghĩa : mua bán

Ví dụ 1 :

をしています。
Kare ha fudousan no baibai o shi te i masu.
Anh ấy đang mua bán bất động sản

Ví dụ 2 :

とはしているがあるところです。
Chợ là nơi có nhiều người buôn bán.

3277. 予防 yobou nghĩa là gì?

Ý nghĩa : phòng chống

Ví dụ 1 :

できます。
Mushiba ha yobou deki masu.
Có thể phòng chống sâu răng

Ví dụ 2 :

災害をしたほうがいい。
Nên phòng chống thiên tai.

3278. 確率 kakuritsu nghĩa là gì?

Ý nghĩa : xác suất

Ví dụ 1 :

たる率がくなりましたね。
Tenki yohou ha ataru kakuritsu ga takaku nari mashi ta ne.
Dự báo thời tiết có tỷ lệ chính xác cao nhỉ

Ví dụ 2 :

功のは低いです。
Xác suất thành công thấp.

3279. 生まれ umare nghĩa là gì?

Ý nghĩa : sự ra đời, nơi sinh

Ví dụ 1 :

まれです。
Kanojo ha kyouto no umare desu.
Cô ấy sinh ra ở Tokyo

Ví dụ 2 :

このまれました。
Tôi đã được sinh ra ở thành phố này.

3280. 爆発 bakuhatsu nghĩa là gì?

Ý nghĩa : nổ

Ví dụ 1 :

ダイナマイトが爆したんだ。
Dainamaito ga bakuhatsu shi ta n da.
Mình đã nổ

Ví dụ 2 :

ブームがしてしまった。
Quả bom đột nhiên phát nổ.

Trên đây là 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 328. Mời các bạn cùng học bài tiếp theo tại đây : 10 từ mỗi ngày 329. Hoặc xem các từ vựng tương tự khác trong cùng chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :