10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 62

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 62

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 62

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 62. Mời các bạn cũng học đều đặn mỗi ngày 10 từ vựng tiếng Nhật. Đây là những từ vựng thông dụng trong cuộc sống và bổ trợ tốt cho việc nâng cao vốn từ vựng giao tiếp. 10 từ này được lần lượt lấy từ list 1000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng.

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 62

611. 遅れる

Cách đọc : okureru
Nghĩa tiếng Anh : be late
Nghĩa tiếng Việt : muộn

Ví dụ 1 :

れました。
Kesa kanojo ha gakkou ni okure mashi ta.
Sáng nay anh ấy đã đi học muộn
Máy bay đã bị muộn hơn 1 tiếng rồi

Ví dụ 2 :

坊したのでれました。
Kyou nebou shi ta node okure mashi ta.
Hôm nay tôi ngủ nướng nên bị muộn.

612. にんじん

Cách đọc : ninjin
Nghĩa tiếng Anh : carrot
Nghĩa tiếng Việt : cà rốt

Ví dụ 1 :

はにんじんが嫌いだ。
Watashi ha ninjin ga kirai da.
Tôi ghét cà rốt

Ví dụ 2 :

にんじんはにいいです。
Ninjin ha karada ni ii desu.
Cà rốt rất tốt cho cơ thể.

613. ジャガイモ

Cách đọc : jagaimo
Nghĩa tiếng Anh : potato
Nghĩa tiếng Việt : khoai tây

Ví dụ 1 :

ポテトサラダをるから、ジャガイモをってきて。
Poteto sarada o tsukuru kara, jagaimo o katte ki te.
Để làm salad khoai tây thì phải mua khoai tây về

Ví dụ 2 :

ジャガイモをべるのがきです。
Jagaimo o taberu no ga suki desu.
Tôi thích ăn khoai tây.

614. ナス

Cách đọc : nasu
Nghĩa tiếng Anh : eggplant
Nghĩa tiếng Việt : cà tím

Ví dụ 1 :

にナスのぷらをべました。
Yuuhan ni nasu no tenpura o tabe mashi ta.
Tôi đã ăn cà tím trong bữa tối

Ví dụ 2 :

ナスがきです。
Nasu ga daisuki desu.
Tôi thích cà tím.

615. やかん

Cách đọc : yakan
Nghĩa tiếng Anh : kettle
Nghĩa tiếng Việt : ấm đun nước

Ví dụ 1 :

やかんでおかしました。
Yakan de oyu o wakashi mashi ta.
Tôi đã đun nước bằng cái ấm

Ví dụ 2 :

やかんを使って、かした。
Yakan o tsukatte, mizu o wakashi ta.
Dùng ấm rồi đun nước.

616. 話し合う

Cách đọc : hanashiau
Nghĩa tiếng Anh : discuss, talk over
Nghĩa tiếng Việt : thảo luận, trao đổi

Ví dụ 1 :

はこれらのについています。
Kyou ha korera no mondai nitsuite hanashiai masu.
Chúng tôi thường trao đổi với nhau
Hôm nay chúng ta sẽ thảo luận về những vấn đề này

Ví dụ 2 :

わがって、論をした。
Waga sha to aite ha yoku hanashiatte, ketsuron o dashi ta.
Công ty tôi và đối tác đã thảo luận nhiều và đưa ra kết luận.

617. 残す

Cách đọc : nokosu
Nghĩa tiếng Anh : leave, leave undone
Nghĩa tiếng Việt : để lại

Ví dụ 1 :

はメッセージをしました。
Kanojo ha messe-ji o nokoshi mashi ta.
Cô ấy đã để lại tin nhắn

Ví dụ 2 :

しました。
Tabemono o nokoshi mashi ta.
Tôi để thừa đồ ăn lại.

618. ごちそうする

Cách đọc : gochisousuru
Nghĩa tiếng Anh : treat, host (a meal)
Nghĩa tiếng Việt : mời, đãi

Ví dụ 1 :

がご馳します。
Kyou no yuushoku ha watashi ga gochisou shi masu.
Bữa tối hôm nay tôi mời

Ví dụ 2 :

、僕はご馳しますよ。
Kondo, boku ha gochisou shi masu yo.
Lần này tôi đãi đó.

619. 合う

Cách đọc : au
Nghĩa tiếng Anh : fit, match
Nghĩa tiếng Việt : hợp với

Ví dụ 1 :

このっている。
Kono kutsu ha watashi no ashi ni atte iru.
Đôi giày này vừa với chân của tôi

Ví dụ 2 :

このスカートはうでしょう。
Kono sukāto ha imouto ni au desho u.
Chiếc váy này chắc sẽ hợp với em gái tôi.

620. 当たる

Cách đọc : ataru
Nghĩa tiếng Anh : (go straight and) hit, strike
Nghĩa tiếng Việt : đập trúng, va trúng

Ví dụ 1 :

ボールがたった。
Boru ga kare no atama ni atatta.
Quả bóng đã trúng đầu anh ấy

Ví dụ 2 :

くじをたった。
Takarakuji o atatta.
Tôi trúng vé số rồi.

Trên đây là 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 62. Mời các bạn cùng học bài tiếp theo tại đây : Ngày 63. Hoặc xem các từ vựng tương tự khác trong cùng chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :