10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 63

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 63

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 63

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 63. Mời các bạn cũng học đều đặn mỗi ngày 10 từ vựng tiếng Nhật. Đây là những từ vựng thông dụng trong cuộc sống và bổ trợ tốt cho việc nâng cao vốn từ vựng giao tiếp. 10 từ này được lần lượt lấy từ list 1000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng.

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 63

621. 集まる

Cách đọc : atsumaru
Nghĩa tiếng Anh : gather, be collected
Nghĩa tiếng Việt : tập hợp

Ví dụ 1 :

りにまってください。
Sensei no mawari ni atsumatte kudasai.
Hãy tập hợp quanh cô giáo nào

Ví dụ 2 :

みな、まってください。
Mina, gakkou no mae ni atsumatte kudasai.
Mọi người hãy tập trung trước trường học.

622. 場所

Cách đọc : basho
Nghĩa tiếng Anh : place, space
Nghĩa tiếng Việt : địa điểm

Ví dụ 1 :

所をえてください。
Kaisha no basho o oshie te kudasai.
Hãy cho tôi biết địa điểm của công ty

Ví dụ 2 :

ピックニックの所をつけています。
Pikkunikku no basho o mitsuke te i masu.
Tôi đang tìm địa điểm đi pic nic.

623. 海

Cách đọc : umi
Nghĩa tiếng Anh : sea, ocean
Nghĩa tiếng Việt : biển

Ví dụ 1 :

ここのはとてもい。
Koko no umi ha totemo aoi.
Biển ở đây rất xanh

Ví dụ 2 :

きたいなあ。
Umi ni iki tai naa.
Tôi muốn đi biển quá..

624. 少年

Cách đọc : shounen
Nghĩa tiếng Anh : boy (between 7 and 18 years old)
Nghĩa tiếng Việt : thiếu niên

Ví dụ 1 :

たちがサッカーをしている。
Shounen tachi ga sakka o shi te iru.
Những thiếu niên đang chơi đá bóng

Ví dụ 2 :

はスポーツが好きですね。
Shounen ha supōtsu ga ichiban suki desu ne.
Thiếu niên thích nhất là thể thao nhỉ.

625. 孫

Cách đọc : mago
Nghĩa tiếng Anh : grandchild
Nghĩa tiếng Việt : cháu tôi

Ví dụ 1 :

、孫がまれました。
Kinou, mago ga umare mashi ta.
Hôm qua cháu tôi đã chào đời

Ví dụ 2 :

孫が6います。
Mago ga roku nin i masu.
Tôi có 6 đứa cháu.

626. 生徒

Cách đọc : seito
Nghĩa tiếng Anh : pupil, student
Nghĩa tiếng Việt : học sinh

Ví dụ 1 :

このでは徒をにしているの。
Kono gakkou de ha ichi nin ichi nin no seito o taisetsu ni shi te iru no.
Lớp học này có 30 học sinh
Ở trường này mỗi học sinh đều rất quan trọng

Ví dụ 2 :

徒はいいです。
Watashi no seito ha ii ko domo desu.
Học sinh của tôi là những đứa bé tốt.

627. 高校

Cách đọc : koukou
Nghĩa tiếng Anh : high school (for short)
Nghĩa tiếng Việt : trung học

Ví dụ 1 :

っています。
Imouto ha koukou ni kayotte i masu.
Em gái tôi đã vào trung học

Ví dụ 2 :

うことをめた。
Koukou kayou koto o yame ta.
Tôi đã bỏ việc học cấp 3.

628. 年上

Cách đọc : toshiue
Nghĩa tiếng Anh : older, senior
Nghĩa tiếng Việt : hơn tuổi

Ví dụ 1 :

彼はよりです。
Kare ha watashi yori toshiue desu.
Anh ấy lớn tuổi hơn tôi

Ví dụ 2 :

輩はよりわけではない。
Senpai ha jibun yori toshiue no hito wake de ha nai.
Tiền bối không hẳn là những người lớn tuổi hơn mình đâu.

629. 卒業

Cách đọc : sotsugyou
Nghĩa tiếng Anh : graduation
Nghĩa tiếng Việt : tốt nghiệp

Ví dụ 1 :

を卒した。
Watashi ha kyonen, daigaku o sotsugyou shi ta.
Năm ngoái tôi tốt nghiệp đại học

Ví dụ 2 :

を卒した、すぐいいつけた。
Daigaku o sotsugyou shita ato, sugu ii shigoto o mitsuke ta.
Sau khi tốt nghiệp xong tôi đã tìm được ngay một công việc tốt.

630. 運動

Cách đọc : undou
Nghĩa tiếng Anh : movement, exercise
Nghĩa tiếng Việt : vận động

Ví dụ 1 :

彼はもっとしたがいい。
Kare ha motto undou shi ta hou ga ii.
Anh ấy nên vận động nhiều hơn

Ví dụ 2 :

はもうすぐわれるね。
Undou taikai ha mousugu okonawareru ne.
Đại hội thể thao sắp được tổ chức rồi nhỉ.

Trên đây là 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 63. Mời các bạn cùng học bài tiếp theo tại đây : Ngày 64. Hoặc xem các từ vựng tương tự khác trong cùng chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :