You dont have javascript enabled! Please enable it!

Các cách dùng của からには karaniha

Các cách dùng của からには karaniha

Chào các bạn! Hôm nay chúng ta cùng đi tìm hiểu các cách dùng của からには karaniha.

Các cách dùng của からには karaniha

Các cách dùng của からには karaniha

Cách dùng

Vからには

Ý nghĩa : Biểu thị ý nghĩa “một khi đã…/ đã đến mức như thế thì…”. Vế sau thường là cách nói mang nghĩa “theo tới tận cuối cùng”. Ngữ pháp này thường dùng trong những câu diễn tả ý nhờ cậy, mệnh lệnh, ý định, đương nhiên.

Ví dụ :

ペットを飼うからには、ってちゃんとするよ。
Petto wo kau kara niha, sekinin wo otte chanto sewa suru yo.
Đã nuôi thú cưng thì phải chịu trách nhiệm và chăm sóc nó đàng hoàng.

をしたからには、破るわけにはいかない。
Yakusoku wo shita kara niha, yaburu wake niha ikanai.
Đã hứa rồi thì không thể hủy lời hứa.

するとするからには、N1をるまで頑ります。
Nihongo wo benkyou suru to kesshin suru kara niha, N1 wo toru made ganbarimasu.
Đã quyết tâm học tiếng Nhật thì tôi sẽ cố gắng đến khi lấy được bằng N1.

A「さん、きたいとうからには、ぜひてくださいね。ちます。」
B「はい、わかりました。」
A : “Tanaka san, ikitai to iu kara niha, zehi kite kudasai ne. Machi masu.”
B : “Hai, wakarimashita.”.
A : “Anh Tanaka, nếu đã nói là muốn đi thì nhất định hãy đến nhé. Chúng tôi chờ anh đấy.”
B : “Vâng, tôi biết rồi.”

けるとするからには、をそのまま視するわけにはいかないでしょう。
Tasukeru to yakusoku suru kara niha, kare wo sono mama mushi suru wake niha ikanai deshou.
Nếu đã hứa là sẽ giúp thì không thể cứ nhìn anh ấy như thế được.

てるとをセットするからには、まで頑りましょう。
Konkai kateru to mokuhyou wo setto suru kara niha, saigo made ganbari mashou.
Nếu đã đặt mục tiêu là lần này sẽ thắng thì hãy cố gắng đến cuối cùng.

するチャンスがあるからには、ぜひしたプランをします。
Daiji na kaigi ni shusseki suru chansu ga aru kara niha, zehi jibun ga junbi shita puran wo happyou shimasu.
Nếu đã có cơ hội tham gia vào cuộc họp quan trọng thì nhất định tôi sẽ phát biểu kế hoạch tôi đã chuẩn bị.

やるからには、するまでやってください。
Yaru kara niha, kankyou suru made yatte kudasai.
Nếu đã làm thì hãy làm cho đến khi kết thúc.

するからには、そこでの遺したい。
Tooku ryokou suru kara niha, soko de no isan wo zenbu kankou shitai.
Đã đi du lịch xa thì tôi muốn tham quan tất cả di sản ở nơi đó.

したからには、になりたい。
Shucchou shita kara niha, ichiban medatsu hito ni naritai.
Đã lên sân khấu thì tôi muốn mình là người nổi bật nhất.

テストをけるからには、100りたいといます。
Tesuto wo ukeru kara niha, hyaku ten wo tori tai to omoimasu.
Nếu đã tham gia thi thì tôi muốn lấy điểm 100.

A「もししたら、をするつもりですか。」
B「くからには、富りたいです。」
A : “Moshi nihon ni ryokou shitara, nani wo suru tsumori desu ka.”
B : “Nihon ni iku kara niha, fuji san ni nobori tai desu.”
A : “Nếu cậu đi du lịch đến Nhật thì cậu định làm gì?”
B : “Nếu đã đến Nhật thì tôi muốn leo núi Phú Sĩ.”

をサボるからには、ゲームセンターにきましょう。
Gakkou wo saboru kara niha, ge-mu senta- ni ikimashou.
Nếu đã trốn học thì hãy đi đến trung tâm trò chơi thôi.

になりたいとめたからには、しなければならない。
Shiken de ichii ni nari tai to kimeta kara niha, mainichi kinben ni benkyou shinakereba naranai.
Nếu đã quyết tâm thành vị trí thứ nhất trong kì thi thì phải học hành chăm chỉ mỗi ngày.

このバンドのファンになったからには、バンドのを応援するのはのことだ。
Kono bando no fan ni natta kara niha, bando no katsudou wo ouen suru noha touzen no koto da.
Nếu đã làm fan của ban nhạc này thì ủng hộ các hoạt động của ban là chuyện đương nhiên.

プラスチックサージェリーをけたら、もっときれいになりたい。
Purasuchikku sa-jeri- wo uke tara, motto kirei ni naritai.
Nếu đã thực hiện phẫu thuật thẩm mỹ thì tôi muốn trở nên xinh đẹp hơn nữa.

がかかったら、いいサービスにしてほしい。
Okane ga kakattara, ichiban ii sa-bisu ni shite hoshii.
Nếu đã tốn tiền thì tôi muốn dịch vụ tốt nhất.

するからには、せなりたいです。
Kekkon suru kara niha, kanojo to shiawase na kazoku wo tsukuri tai desu.
Nếu đã kết hôn thì tôi muốn cùng cô ấy xây dựng một gia đình hạnh phúc.

こうなったからには、をしてもわらないでしょう。
Kou natta kara niha, kimi ha nani wo shitemo kawaranai deshou.
Nếu đã thành thế này thì cậu làm gì đi nữa cũng không thay đổi đâu.

ウェブをるからには、やすくていデザインをってしい。
Uebu wo tsukuru kara niha, miyasukute kawaii dezain wo tsukutte hoshii.
Nếu đã lập trang web thì tôi muốn anh làm cho tôi thiết kế dễ nhìn và đáng yêu.

つからには、頑って叶うのはなことです。
Yume wo motsu kara niha, ganbatte kanau noha daiji na koto desu.
Nếu đã có mơ ước thì việc cố gắng thực hiện nó là việc quan trọng.

うのは命だといます。そううからには、このりたいといます。
Kare ni deau noha unmei da to omoimasu. Sou omou kara niha, sono kankei wo mamori tai to omoimasu.
Tôi nghĩ gặp gỡ anh ấy là vận mệnh. Nếu đã nghĩ vậy thì tôi muốn trân trọng mối quan hệ này.

になるからには、あるしたいというちはでしょう。
Geijutsuka ni naru kara niha, kousei ni nanika kachiaru sakuhin wo nokoshitai toiu kimochi ha futsu deshou.
Nếu đã thành nhà nghệ thuật thì có tâm trạng muốn để lại những tác phẩm có giá trị gì đó cho hậu thế là chuyện bình thường.

くからには、りのさんの応援をって展したいといます。
Jibun de mise wo hiraku kara niha, mawari no mina san no ouen wo totte hatten shitai to omoimasu.
Nếu muốn tự mình mở cửa hàng thì tôi muốn có được sự ủng hộ từ mọi người xung quanh và phát triển nó.

になったからには、します。
Shachou ni natta kara niha, kaisha wo jibun no houhou de unei shimasu.
Nếu đã là giám đốc thì tôi muốn vận hành công ty theo phương pháp của mình.

をもらうからには、アルバイトなんてせずにしかすべきだ。
Shougakukin wo morau kara niha, arubaito nante sezuni benkyou shika shuuchuu subeki da.
Nếu đã nhận học bổng thì nên chỉ tập trung  bào học mà không làm thêm gì hết.

くからには、ちゃんとスーツとかなさい。
Mensetsu ni iku kara niha, chanto su-tsu toka kinasai.
Nếu đã đi phỏng vấn thì hãy mặc vest hẳn hoi.

まれたからには、するのはのことではないか。
Onjin ni tanomareta kara niha, doui suru noha touzen no koto dehanai ka.
Ân nhân tôi đã nhờ vả tôi thì đồng ý là chuyện đương nhiên.

Trên đây là nội dung bài viết các cách dùng của からには karaniha. Tự học online hi vọng bài viết này giúp ích trong việc nâng cao trình độ ngữ pháp của các bạn. Các bạn có thể tham khảo thêm một số bài viết khác cùng chủ đề trong Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :

error: