Cách nhớ たおす かん そで はくしゅ fune kashu shain saidai kako ziki

Cách nhớ たおす かん そで はくしゅ fune kashu shain saidai kako ziki

Mời các bạn cùng học từ vựng tiếng Nhật qua các câu chuyện gợi nhớ. Cách nhớ たおす かん そで はくしゅ fune kashu shain saidai kako zikiCách nhớ たおす かん そで はくしゅ fune kashu shain saidai kako ziki.

Cách nhớ 倒す たおす taosu

Ý nghĩa : xô ngã

Câu chuyện gợi nhớ :

Cảnh 1: một đám thanh niên mặt mũi ngông nghênh đang đứng trên đường, thấy mấy cậu mặc quần áo học sinh đi qua thì giữ lại, bắt mở cặp sách ra, thấy cái gì dùng được là lấy làm mặt mũi cậu nào cũng tái mét lại. Cảnh 2: một cậu học sinh đi qua, rất tự tin, thái độ không sợ sệt gì cả, tên đại ca xông vào túm áo thì cậu học sinh liền giở võ ra, quật luôn tên này xuống đường. Cảnh 3: tên đại ca lồm cồm bỏ dậy, chỉ vào cậu học sinh rồi quát lũ tay chân: “Xô ngã/Đánh ngã nó rồi…rồi…tao xử (taosu)”. Cảnh 4: nhìn thấy đại ca bị cậu học sinh đánh mãi không dậy được nên lũ tay chân không dám động đậy, lại kéo nhau chạy hết.

Cách nhớ 缶 かん kan

Ý nghĩa : cái lon

Câu chuyện gợi nhớ :

Cảnh 1 : A ” cái lon bia đâu rồi?”
Cảnh 2 : A đi tìm quanh nhà, ko thấy đâu, B nói ” con chó đang CẮN (kan) cái lon ngoài kia kìa”
Cảnh 3 : A nhìn thấy chú chó nhà mính đang cắn cái lon bia mà a đang uống dở trc đó.

Cách nhớ 袖 そで sode

Ý nghĩa : tay áo

Câu chuyện gợi nhớ :

Cảnh 1: một nữ sinh đang đi trên đường, gặp một nhóm thanh niên xán đến trêu ghẹo. Cảnh 2: một nhóm thanh niên khác nhìn thấy thế, nhảy vào giáp mặt với nhóm kia để giải cứu cô gái. Cảnh 3: người đi đầu trong nhóm thanh niên anh hùng vừa xắn tay áo lên (để lộ cánh tay khẳng khiu, èo uột) vừa hô: “Các anh em, xắn tay áo, xông đến (sode)”. Cảnh 4: nhóm thanh niên kia cũng xắn tay áo lên (nhóm này toàn những người tay to khỏe, chắc nịch) rồi hô: “Vậy thì…xắn tay áo, xông đến (sode)”, nhóm thanh niên anh hùng nhìn thấy thế thì ba chân bốn cẳng chạy mất.

Cách nhớ 拍手 はくしゅ hakushu

Ý nghĩa : vỗ tay

Câu chuyện gợi nhớ :

C1: 1 anh chàng kết thúc bài phát biểu trong 1 hội trường lớn
C2: dưới khán giả, từng người nói: ‘ hay, Cừ, Siêu’
C3: 1 người đứng lên nói: thưởng 1 tràng vỗ tay nào
C4: cả hội trường vỗ tay

Cách nhớ 船 ふね fune

Ý nghĩa : thuyền

Câu chuyện gợi nhớ :

Cảnh 1 : Một người ngồi ôm bàn chân bị phù và than thở
Cảnh 2 : Một người hỏi: “Sao thế?”
Cảnh 3 : Người đó nói: “Lúc ở trên thuyền bị đổ nước sôi vào chân, giờ phù nề hết cả rồi” (fune –> phù nề)

Cách nhớ 歌手 かしゅ kashu

Ý nghĩa : ca sĩ

Câu chuyện gợi nhớ :

Cảnh 1 : A ” bạn làm nghề gì?”
Cảnh 2 : B ” ca sĩ (ka-shu)”

Cách nhớ 社員 しゃいん shain

Ý nghĩa : nhân viên công ti

Câu chuyện gợi nhớ :

Cảnh 1 : A tình cờ gặp B trên đường ” lâu rồi ko gặp, bây giờ bạn làm gì rồi?”
Cảnh 2 : B ” à, tôi đang là nhân viên của công ty kia kìa” rồi chỉ tay vào tòa nhà gần đó.
Cảnh 3 : A hỏi B đó là công ty gì, B nói ” đó là công ty chuyên về sao-in ( sha-in) ” ( cty chuyên sản xuất máy photocopy và in ấn).

Cách nhớ 最大 さいだい saidai

Ý nghĩa : lớn nhất

Câu chuyện gợi nhớ :

Cảnh 1 : A cho B xem một tấm vải rất là lớn. B trầm trồ “Ôi, đây là tấm vải to nhất tớ từng xem. Dùng nó vào việc gì nhỉ?”
Cảnh 2 : B “Xài đại thôi. Chắc cắt được mười bộ”
Ý tưởng: Saidai (to nhất, rộng nhất) phát âm gần giống với “Xài đại”

Cách nhớ 過去 かこ kako

Ý nghĩa : quá khứ

Câu chuyện gợi nhớ :

Cảnh 1 : A đến nhà B chơi, trong nhà B có đặt một cái bình hoa rất đẹp. A khen “Bình này đẹp thật đấy. Rất tinh xảo”
Cảnh 2 : B tự hào nói “Khá cổ đấy”
Ý tưởng: Kako (quá khứ) phát âm gần giống với “Khá cổ”

Cách nhớ 時期 じき ziki

Ý nghĩa : thời kì

Câu chuyện gợi nhớ :

Cảnh 1: cô giáo đang giới thiệu về thời kì lịch sử nguyên thủy của loài người, cô minh họa bằng những hình ảnh loài người còn mang dáng dấp của vượn, săn bắt, hái lượm theo bầy đàn, trông họ còn rất hoang dã và đáng sợ… Cảnh 2: học sinh ai nấy tròn mắt ngạc nhiên, rồi đồng loạt thốt lên: “Thời kì này dị kinh (jiki)”

Xem thêm : Cách nhớ せきにん はっけん じょうきょう つり uwasa honmono chika shucchou shougo kaihatsu

Trên đây là Cách nhớ たおす かん そで はくしゅ fune kashu shain saidai kako ziki. Các bạn có thể tìm các từ vựng có cách nhớ khác bằng cách đánh cách nhớ + tên từ vựng (kanji, hiragana hay romaji đều ok) vào công cụ tìm kiếm của Tuhoconline. Hoặc xem các bài tương tự trong chuyên mục : Cách nhớ từ vựng tiếng Nhật .

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :