Cấu trúc ngữ pháp あたかも atakamo

Cấu trúc ngữ pháp あたかも atakamoCấu trúc ngữ pháp あたかも atakamo

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp あたかも atakamo

Cách chia :

あたかもN(できるか)のようだ
あたかもN(できるか)のごとし
あたかもVかのようだ
あたらかもVかのごとし

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa ‘giống y như..’. Được dùng để giải thích một trạng thái bằng cách lấy trạng thái khác làm ví dụ tuy rằng trên thực tế chúng khác nhau nhưng vẻ bề ngoài rất giống nhau.

Ví dụ

はあたかも宇宙がまばたきするのようない瞬だ。
JInsei ha atakamo uchuu ga mabataki suru no youna mijikai shunkan da.
Đời người giống như là khoảng khắc ngắn ngủi như vũ trụ chớp mắt vậy.

はあたかものようだ。
Kyou ha atakamo fuyu no hi no you da.
Hôm nay là một ngày giống như là mùa đông.

の姿があたかもすかのようだ。
Kanojo no sugata ga atakamo me no maeni arawasu kano youda.
Dáng vẻ của cô ấy như thể xuất hiện trước mắt tôi.

それはあたかものごとし。
Sore ha atakamo ichiji no yume no gotoshi.
Đó như thể là một ước mơ nhất thời.

はあたかものことをするかのようだ。
Kare no hanash ha atakamo watashi no koto wo anji suru kano youda.
Câu chuyện của anh ấy giống như ngầm chỉ tôi.

Chú ý: Thường được sử dụng trong văn viết hoặc trong tiểu thuyết, hầu như không được sử dụng trong lối nói thân mật.  Trong văn nói thì 「まるで」、「ごとし」là những từ dung trong văn viết, có thể biến thành dạng「ごとき」、「ごとく」.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp あたかも atakamo. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :