Cấu trúc ngữ pháp いかにも ikanimo

Cấu trúc ngữ pháp いかにも ikanimoCấu trúc ngữ pháp いかにも ikanimo

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp いかにも ikanimo

Cấp độ : N1

Cách chia :

Dùng được ở nhiều vị trí

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả ý nghĩa “đúng vậy/ đúng là như thế”. Cấu trúc này được dùng khi tỏ vẻ với người đối diện.

Ví dụ

A:「この計画は成功できるかどうか彼の意見の次第だ。」
B:「いかにも。だから、彼を口説したほうがいいじゃない」
A: ‘kono keikaku ha seikou dekiru ka dou ka kare no iken no shidai da.’
B: ‘ikanimo. Dakara, kare o kuzetsu shi ta hou ga ii ja nai
A: “Kế hoạch này thành công hay không thì còn phụ thuộc vào ý kiến của anh ấy”
B: “Đúng vậy. Chính vì vậy mà ta nên thuyết phục anh ấy phải không”.

いかにも君が言ったとおりだ。
Ikanimo kimi ga itta toori da.
Đúng như cậu nói.

A:「これは限りの時計ですか。」
B:「いかにも。世界中でそのような時計が50しかつありませんよ」
A: ‘kore ha kagiri no tokei desu ka.’
B: ‘ikanimo. Sekaijuu de sono you na tokei ga go zero shika tsu ari mase n yo’
A: “Đây là cái đồng hồ giới hạn phải không?”
B: “Đúng vậy. Trên thế giới chỉ có 50 cái giống cái đồng đồ này thôi đó”.

いかにもその通りだ。山田さんは招待状をまだ受けません。
Ikanimo sono toori da. Yamada san ha shoutai jou o mada uke mase n.
Quả đúng như vậy. Anh Yamada vẫn chưa nhận được thệp mời.

A:「あの絵は有名なピカソに描かれたか。」
B:「いかにも」
A: ‘ano e ha yuumei na pikaso ni egakare ta ka.’
B: ‘ikanimo’
A: “Bức tranh đó là do họa sĩ Picaso nổi tiếng vẽ hả?”
B: “Đúng vậy”

Chú ý: Cách nói này được dùng trong văn nói nhưng là cách nói cũ.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

いかにも…らしい ikanimo…rashii
いかにも…そうだ ikanimo…souda
いかにも ikanimo
そうだ souda
そのとおりだ sonotoorida

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp いかにも ikanimo. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Like - シェアしてくださいね ^^ !
Câu hỏi - góp ý :

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :