Cấu trúc ngữ pháp いかんによって ikanniyotte

Cấu trúc ngữ pháp いかんによって ikanniyotteCấu trúc ngữ pháp いかんによって ikanniyotte

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp いかんによって ikanniyotte

Cấp độ : N1

Cách chia :

Nいかんによって

Ý nghĩa, cách dùng :

1. Diễn tả ý nghĩa “Tuỳ thuộc, phụ thuộc vào mà…”.

Ví dụ

の如によって、れることもある
tenki no ikan ni yotte, shuppatsu ha okureru koto mo aru
Tùy thuộc vào điều kiện thời tiết mà thời gian xuất phát có thể bị trễ

いかんによって、になるかどうかめられます。
Mensetsu no kekka ikan niyotte, seishain ni naru ka dou ka kimerare masu.
Tùy thuộc vào kết quả của buổi phỏng vấn mà việc có thể hay không thể trở thành nhân viên chính thức sẽ được quyết định

彼のいかんによって、このけられるかもしれない。
kare no iken ikan niyotte, kono shakai teki na mondai ga tokareru kamoshirenai.
Vẫn đề mang tính xã hội này có thể được giải quyết tùy thuộc vào ý kiến của anh ấy

Chú ý:
+)Cấu trúc này mang ý nghĩa giống cấu trúc 「「…しだいで」
+)Chữ hán của いかん là 如
+)Đây là dạng nói trang trọng và kiểu cách.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

いかんだ ikanda
いかんによって ikanniyotte
いかんによらず/いかんをわず)/いかんにかからず ikanniyorazu/ ikanwotowazu/ ikannikakarazu
第 shidai

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp いかんによって ikanniyotte. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :
Gợi ý bởi Google :