Cấu trúc ngữ pháp おかげで okagede

Cấu trúc ngữ pháp おかげで okagedeCấu trúc ngữ pháp おかげで okagede

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp おかげで okagede

Cấp độ : N3

Cách chia :

Nの+おかげで
Aな/だった+おかげで
Aい+おかげで
Vた+おかげで

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả nguyên nhân, lí do dẫn đến kết quả tốt. Mang ý nghĩa “nhờ ~”

Ví dụ :

えたおかげでこの宿ができました。
Sensei ga oshie ta okage de kono shukudai ga deki mashi ta.
Nhờ có thầy giáo dạy cho mà tôi đã làm được bài tập

のおかげで、僕のになった。
haha no okage de, boku no ryuugaku no yume ga genjitsu ni natta.
Nhờ có mẹ mà ước mơ du học của tôi thành hiện thực

いいがつづけたおかげで、わった。
ii tenki ga tsuduke ta okage de, kouji ga hayaku owatta.
Nhờ thời tiết tốt tiếp diễn mà công trường xây dựng nhanh chóng kết thúc

暇なおかげで、きなことができました。
saikin hima na okage de, suki na koto ga deki mashi ta.
Nhờ dạo này rảnh rỗi mà tôi được làm công việc mình thích

セールのおかげで、るスカートがえました。
Se-ru no okage de, kiniiru sukāto ga kae mashi ta
Nhờ có giảm giá mà tôi đã mua được chiếc váy mình thích

Chú ý: Cách nói “おかげさまで” là cách chào hỏi mang tính thành ngữ, dịch là “nhờ ơn trời”

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp おかげで okagede. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :