Cấu trúc ngữ pháp お~になる o~ninaru

Cấu trúc ngữ pháp お~になる o~ninaruCấu trúc ngữ pháp お~になる o~ninaru

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp お~になる o~ninaru

Cách chia :

お+Vます (bỏ ます) +になる

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Là dạng tôn kính của động từ. Trường hợp dùng với những danh từ Hán Nhật thì có dạng 「ごNになる」
Ví dụ

どうぞ、おかけになってください。
Douzo, okake ni natte kudasai.
Xin mời ngồi.

はおりになりました。
kaisha ha o kaeri ni nari mashi ta.
Giám đốc đã trở về rồi ạ.

皇は江におまれになりました。
meijitennou ha edo jidai ni o umare ni nari mashi ta.
Thiên hoàng Minh Trị được sinh ra ở thời Edo.

ばれるはごをおかけになってください。
yobareru kyaku ha go koe o okake ni natte kudasai.
Vị khách được gọi tên vui lòng cất tiếng nói.

さま、おしみになってください。ありがとうございます。」
‘minasama, o tanoshimi ni natte kudasai. Arigatou gozai masu.’
“Mong mọi người vui vẻ. Xin cảm ơn.”

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

からなる karanaru
ことになる kotoninaru
そうになる souninaru
となる tonaru
となると tonaruto
ともなると tomonaruto
になる ninaru
になると ninaruto
お~になる o~ninaru

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp お~になる o~ninaru. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :