Cấu trúc ngữ pháp かぎりなく…にちかい kagirinaku…nichikai

Cấu trúc ngữ pháp かぎりなく…にちかい kagirinaku…nichikaiCấu trúc ngữ pháp かぎりなく…にちかい kagirinaku…nichikai

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp かぎりなく…にちかい kagirinaku…nichikai

Cấp độ : N2

Cách chia :

~かぎりなく+N+にちかい

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả ý nghiĩa “Rất gần, gần giống như, hầu như đồng nhất với N…”.

Ví dụ

はがぎりなくいです。
Kimi no koe ha ga girinaku oosaka jin ni chikai desu.
Giọng của cậu gần giống như người Osaka.

ったら、かぎりなく「きつね」にちかいです。
Kanojo no namae no hatsuon ga machigattara, kagiri naku ‘kitsune’ ni chikai desu.
Nếu nhầm phát âm tên của cô ấy thì sẽ gần giống như “Kitsune” vậy.

それはがあるものですが、するとかぎりなくくて偽いです。
Sore ha kachi ga aru mono desu ga, ikken suru to kagiri naku yasuku te nisemono ni chikai desu.
Đó là đồ có giá trị nhưng hễ nhìn thoáng qua thì giống như là đồ rẻ tiền và đồ giả vậy.

さはかぎりなくロシアにいです。
Soto no samu sa ha kagiri naku roshia ni chikai desu.
Độ lạnh ngoài trời giống như nước Nga vậy.

このですが。るとかぎりなくブラウンにいです
Kono fuku ha chairo desu ga. Tooku miru to kagiri naku buraun ni chikai desu
Bộ quần áo đó màu trà nhưng hễ nhìn từ xa thì nó gần như màu nâu.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

かぎりがある kagirigaaru
かぎりなく…にちかい kagirinaku…nichikai
かぎり kagiri
ないかぎり naikagiri

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp かぎりなく…にちかい kagirinaku…nichikai. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :