Cấu trúc ngữ pháp かたがた katagata

Cấu trúc ngữ pháp かたがた katagataCấu trúc ngữ pháp かたがた katagata

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp かたがた katagata

Cấp độ : N1

Cách chia :

N+かたがた

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả ý nghĩa “Sẵn tiện làm một hành động nào đó thì làm luôn kèm một hành động khác”. Cấu trúc này chỉ dùng với một số danh từ hạn chế như 「おい」,「散」…

Ví dụ

かたがた、くのましょう。
Sanpo katagata, chikaku no kouen ni hana o mi masho u.
Sẵn tiện đi bộ thì đi ngắm hoa ở công viên gần đấy luôn nhé.

したようだ。おいかたがたくのってみます。
Takahashi sensei ga nyuuin shi ta you da. O mimai katagata byouin no chikaku no honya ni yotte mi masu.
Nghe nói thầy Takahashi nhập viện rồi. Sẵn tiện đi thăm bệnh thì tôi thử ghé hiệu sách gần bệnh viện luôn.

かたがら、ニューヨークのく。
Shucchou kata gara, nyūyōku no keshiki o mi ni iku.
Sẵn tiện đi công tác mà tôi đi ngắm cảnh vật của New York luôn.

かたがら、きます。
Houkoku kata gara, mina no iken o kiki masu.
Sẵn tiện thông báo mà tôi hỏi ý kiến của mọi người luôn.

かたがら、おをおげます。
Orei kata gara, okosama no genki o oiwai moushiage masu.
Sẵn tiện cảm ơn thì tôi chúc sức khỏe của con ngài luôn.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp かたがた katagata. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :