You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

Cấu trúc ngữ pháp か…ないか ka…naika

Cấu trúc ngữ pháp か…ないか ka…naikaCấu trúc ngữ pháp か…ないか ka…naika

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp か…ないか ka…naika

Cách chia :

Thể thông thường+か+Thểない+か

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa “có…hay không”.

Ví dụ

するかしないかめてください。
Sanka suru kashinai ka hayaku kimetekudasai.
Hãy nhanh chóng quyết định xem có tham gia hay không đi.

いいかよくないか評判してください。
Iikayoku nai ka hyouban shitekudasai.
Hãy đánh giá xem có tốt hay không.

えはしいかしくないか評判してくれませんか。
Watashi no kotae ha tadashiika tadashikunai ka hyouban shitekuremasenka.
Anh có thể đánh giá giúp tôi xem câu trả lời của tôi là đúng hay sai được không?

コンピューターはかるかないかチェックしてください。
Konpyu-ta- ha futsuu ni ugokaru kanaika chekku shitekudasai.
Hãy kiểm tra xem máy tính có chạy một cách bình thường hay không.

このするかしないかを述べた。
Kono mondai ni sansei suru kashinaika jibun no iken wo nobeta.
Tôi đã bày tỏ ý kiến của mình xem có tán thành hay không với vấn đề này.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp か…ないか ka…naika. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :
error: