Cấu trúc ngữ pháp かなんか kananka

Cấu trúc ngữ pháp かなんか kanankaCấu trúc ngữ pháp かなんか kananka

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp かなんか kananka

Cấp độ : N3

Cách chia :

N+かなんか
Aな+かなんか
V+かなんか

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả một sự việc đồng dạng, hoặc tương đương sự việc mình không chỉ ra được rõ ràng.

Ví dụ :

めのデートはかなんかってもいいの?
Hajime no dēto ha hana ka nanka motte mo ii no?
Lần hẹn hò đầu tiên mang hoa hay gì đó đi có được không?

さんはかなんかかかるから、んでばかりいるね。
yamada san ha saikin byouki ka nanka kakaru kara, kaisha o yasun de bakari iru ne.
Anh Yamada dại này bị bệnh hay gì đó nên toàn nghỉ làm nhỉ.

かなんかのでおさんに叱られる。
kanojo ha namaiki ka nanka node okaasan ni shikarareru.
Cô ta thái độ hỗn lão hay gì đó mà bị mẹ mắng.

ではいかなんか、はコートをるのをただからね。
nippon de ha samui ka nanka, ani ha kōto o kiru no o mi ta dakara ne.
Ở Nhật đang lạnh hay gì đó, tôi thấy anh trai mặc áo khoắc mà.

かなんかしいので、かなきゃ。
musume ha dokusho ka nanka isogashii node, jibun de shijou ni ika nakya.
Con gái tôi đang bận đọc sách hay gì đó nên tôi phải tự mình đi chợ

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

なんか nanka
かなんか kananka
やなんか yananka
~たりなんかして ~tarinannkashite
なんかない nankanai
なんか…ものか nanka…monoka

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp かなんか kananka. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :