Cấu trúc ngữ pháp なんか nanka

Cấu trúc ngữ pháp なんか nankaCấu trúc ngữ pháp なんか nanka

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp なんか nanka

Cấp độ : N3

Cách chia :

Ý nghĩa, cách dùng :

1. Diễn tả ý “cái gì đó…”, diễn tả một sự vật mình không thể chỉ rõ được.

Ví dụ :

なんかいますか?
Nanka kai masu ka?
Cậu có mua gì không?

なんかおかしながあるのがえる?
kanojo ga kyou nanka okashina ten ga aru no ga mieru?
Cậu có thấy hôm nay cô ấy có điểm gì đó lạ không?

て!このスカート、いじゃない?なんかってよ!
mi te! kono sukāto, kawaii ja nai? nanka itte yo!
Nhìn này! Cái váy này dễ thương đúng không? Hãy nói gì đi chứ!

2. Diễn tả ý nghĩa ” không hiểu tại sao”,”không rõ…”,”tự dưng…”

Ví dụ :

にいない。なんか寂しいです。
kyou imouto ga ie ni i nai. Nan ka sabishii desu.
Hôm nay em gái tôi không có ở nhà. Không hiểu sao cô đơn quá.

僕はなんかそんなことをするの。りかも。
boku ha nanka sonna koto o suru no. Yokan no toori kamo.
Không hiểu sao tôi lại làm thế. Có khi là theo linh cảm

3. Diễn tả ý lấy một vật chủ yếu trong tập thể để làm ví dụ

Ngoài ra nó cũng có hàm ý là “Ngoài ra còn có những vật giống như vậy”. Đây là cách nói thô của “など”, được dùng trong văn nói.

Ví dụ :

なんかアルコールのにのめるな。
o sake nanka arukōru no nomimono ha zettai ni nomeru na.
Rượu hay là chất có cồn thì tuyệt đối không được uống.

なんかこのマンションで飼えない。
inu nanka kono manshon de kae nai.
Những loài như chó thì không được nuôi ở chung cư này.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

なんか nanka
かなんか kananka
やなんか yananka
~たりなんかして ~tarinannkashite
なんかない nankanai
なんか…ものか nanka…monoka
など nado

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp なんか nanka. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :