Cấu trúc ngữ pháp なんか…ものか nanka…monoka

Cấu trúc ngữ pháp なんか…ものか nanka…monokaCấu trúc ngữ pháp なんか…ものか nanka…monoka

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp なんか…ものか nanka…monoka

Cách chia :

…なんか+Vる+ものか

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý phủ định mạnh mẽ, mang ý kinh bỉ sự việc ở vế trước, mang nghĩa “đó là chuyện điên rồ, không đáng quan tâm hay nghĩ tới”

Ví dụ :

あのとなんかもういたくなるものか。
Ano hito to nanka mouichido ai taku naru mono ka.
Tôi không muốn gặp hắn ta thêm lần nào nữa.

をなんかるものか。
ina teiten o nanka toru mono ka.
Tôi tuyệt đối sẽ không lấy điểm xấu.

この秘密なんかだれでもうものか。
kono himitsu nanka dare demo iu mono ka.
Bí mất này tôi tuyệt đối không nói với ai cả.

くても、をなんかすものか。
itaku te mo, namida o nanka dasu mono ka.
Dù đau nhưng tôi tuyệt đối không khóc.

そんなにばかばかしいなんかるものか。
sonnani bakabakashii bangumi nanka miru mono ka.
Tôi tuyệt đối không xem những chương trình truyền hình ngớ ngẩn như thế.

Chú ý : Đây là cách nói thô của “など…ものか”

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

なんか nanka
かなんか kananka
やなんか yananka
~たりなんかして ~tarinannkashite
なんかない nankanai
なんか…ものか nanka…monoka

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp なんか…ものか nanka…monoka. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :