Cấu trúc ngữ pháp たりなんかして tarinankashite

Cấu trúc ngữ pháp たりなんかして tarinankashiteCấu trúc ngữ pháp たりなんかして tarinankashite

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp たりなんかして tarinankashite

Cách chia :

Vた+りなんかして

Ý nghĩa, cách dùng và

Ví dụ :

Diễn tả ý trong nhiều ví dụ thì lấy cái này làm ví dụ chính, mang hàm nghĩa ngoài ra cũng có những hành động giống như thế

Ví dụ :

暇なとき、僕はゲームをしたりなんかしてごす。
Hima na toki, boku ha gēmu o shi tari nanka shi te sugosu.
Vào những ngày nghỉ tôi thường chơi game chẳng hạn.

寂しいは僕としたりなんかして。
sabishii toki, kare ha boku to hanashi tari nanka shi te.
Khi buồn, anh ấy nói chuyện với tôi chẳng hạn.

このあたりはいろいろなができたりなんかして。展しているあたりになった。
saikin kono atari ha iroiro na tatemono ga deki tari nanka shi te. Hatten shi te iru atari ni natta.
Gần đây vùng này có nhiều tòa nhà được xây lên. Đã thành một vùng đang phát triển rồi.

になったりなんかして。あの績ががっている.
suugaku ga jouzu ni nattari nanka shi te. Ano ko no seiseki ga agatte iru .
Nó đã giỏi toán học lên rồi. Thành tích của đứa bé đó ngày càng tăng.

になったの?咳をしたりなんかしてばかりしているだ。
kare ha byouki ni natta no? seki o shi tari nanka shi te bakari shi te iru da.
Anh ta bị bệnh hả? Cứ ho suốt thôi.

Chú ý :: Đây là cách nói được dùng trong văn nói, là cách nói thô của “など”

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

なんか nanka
かなんか kananka
やなんか yananka
~たりなんかして ~tarinannkashite
なんかない nankanai
なんか…ものか nanka…monoka

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp たりなんかして tarinankashite. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :