Cấu trúc ngữ pháp かねません kanemasen

Cấu trúc ngữ pháp かねません kanemasenCấu trúc ngữ pháp かねません kanemasen

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp かねません kanemasen

Cấp độ : N2

Cách chia :

Vます(bỏ ます)+かねません

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả ý nghĩa “có khả năng/ có nguy cơ là….” Thường dùng để nói về những trường hợp tiêu cực.

Ví dụ

けないと、くなりかねません。
Shujutsu o uke nai to, haha no byouki ha waruku narikane mase n.
Nếu không phẫu thuật thì bệnh của mẹ có nguy cơ sẽ xấu đi.

を叱らないことには、鹿なことをしけかねません。
kanojo o shikara nai koto ni ha, kanojo ha baka na koto o shitsuduke kane mase n.
Nếu không mắng cô ta thì cô ta lại tiếp tục làm việc ngớ ngẩn nữa đấy.

んでするとこしかねません。
o sake o non de unten suru to jiko o okoshikane mase n.
Nếu uống rượu rồi lái xe thì có nguy cơ gây ra tai nạn.

とてもしんでいつもにたいといっています。しかねません。
kare ha saikin totemo kurushin de itsumo shini tai to itte i masu. Jisatsu shikane mase n.
Anh ấy dạo này rất cực khổ, lúc nào cũng nói là muốn chết. Có nguy cơ tự sát mất.

こんなに況で倒しかねません。
konnani warui joukyou de tousan shikane mase n.
Với tình hình xấu thế này thì có khả năng sẽ phá sản.

Chú ý:
Đây là cấu trúc dùng trong văn viết

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

かもしれない kamoshirenai
れがある osoregaaru
ないとはいえない naitohaienai

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp かねません kanemasen. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :