Cấu trúc ngữ pháp からか karaka

Cấu trúc ngữ pháp からか karakaCấu trúc ngữ pháp からか karaka

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp からか karaka

Cách chia :

~からか

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa “có lẽ là do…(sự việc nêu ra ở vế trước) mà có….”. Trọng tâm thông báo đặt ở vế sau.

Ví dụ

きだからか、いつもったりをしたりしている。
Ongaku ga suki da kara ka, itsumo utattari gakki o shi tari shi te iru.
Có lẽ là do thích âm nhạc nên lúc nào tôi cũng hát rồi chơi nhạc cụ.

どこかきたいからか、はいらいらしているをする。
doko ka iki tai kara ka, kare ha iraira shi te iru yousu o suru.
Chắc là do muốn đi đâu đó mà anh ta cứ tỏ bộ dạng sốt ruột.

だからか、はお粗調するそうだ。
raku da kara ka, nippon no keisatsu ha osomatsu no jiken o chousa suru sou da.
Chắc là do nhàn rỗi mà cảnh sát nước Nhật còn đi điều tra những vụ nhỏ nhặt nữa.

るからか、おじいさんはぼくのでもえていないといます。
toshi o toru kara ka, ojiisan ha boku no namae de mo oboe te i nai to ii masu.
Có lẽ là do tuổi tác nên ông tôi còn nói không nhớ cả tên tôi.

があるからか、はのんびりしてもしない。
gakkou ni chikaku ka ga aru kara ka, kanojo ha nonbiri shi te mo chikoku shi nai.
Chắc là do nhà gần trường học nên cô ta dù có chậm chạp cũng không bị muộn.

Chú ý: Phần đi với “か” thường là dạng diễn đạt lí do, ví dụ như “せいか”, “からか”, “ためか”.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

か~か ka~ka
か~かで ka~kade
かどうか kadouka
か~ないか ka~naika
か ka
からか karaka
せいか seika
せいか seika
のか noka

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp からか karaka. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :