Cấu trúc ngữ pháp からには karaniha

Cấu trúc ngữ pháp からには karanihaCấu trúc ngữ pháp からには karaniha

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp からには karaniha

Cấu trúc ngữ pháp からには karaniha

Cấp độ : N3

Cách chia :

V+からには

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả ý nghĩa “vì đến trường hợp như thế…nên làm một việc”. Sử dụng trong câu diễn tả ý kì vọng, ý hướng, mệnh lệnh, đương nhiên. Vế sau mang nghĩa “tiếp tục tới cùng”.

Ví dụ :

1. どもをつからには、するまでたなきゃならない。
Kodomo o sodatsukaraniwa, seichō suru made sodatanakya naranai.
Đã nuôi dạy trẻ con thì phải nuôi đến khi chúng trưởng thành

2. いおってをするからには、いにしまなければならない。
Takai okane o haratte gaikoku ryokō o surukaraniwa, ōini tanoshimanakereba naranai.
Đã trả một khoản tiền lớn để đi du lịch thì phải tận hưởng thật nhiều.

3. このするからは、つ。
Kono shiai ni sanka surukara wa, zettai ni katsu.
Đã tham gia trận đấu thì nhất định sẽ thắng

4. 奨をもらって、するからには、懸命するべきだ。
Shōgakkin o moratte, ryūgaku surukaraniwa, isshokenmei benkyō surubekida.
Đã nhận học bổng để đi du học thì phải chăm chỉ học.

5. ガイドにするからには、するべきだ。
Gaido ni surukaraniwa, gaikoku-go ga jōzu ni benkyō surubekida.
Nếu đã chọn làm hướng dẫn viên du lịch thì phải học giỏi ngoại ngữ

Chú ý: Có thể bỏ “に” để thành “からは”

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

ijou
は ueha

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp からには karaniha. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social :

Facebook - Youtube - Pinterest

Leave a Reply

error: