Cấu trúc ngữ pháp があります gaarimasu

Cấu trúc ngữ pháp があります gaarimasuCấu trúc ngữ pháp があります gaarimasu

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp があります gaarimasu

Cấp độ : N5

Cách chia :

Nがあります

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả sự tồn tại của một đồ vật: “Có (đồ vật, sự vật)….”. Cấu trúc này chỉ dùng với vật tĩnh, đồ vật, không dùng với vật sống.

Ví dụ

棚にがある。
Hondana ni hon ga aru.
Trên giá sách có sách.

ペンやノートなどがあります。Pen ya noto nado ga ari masu.
Có bút và vở và v..v…

あそこにかばんがあります。
asoko ni kaban ga ari masu.
Đằng kia có cặp sách.

きい傘があります。
watashi ha ookii kasa ga ari masu.
Tôi có một cái ô to.

があります。
kare ha kuruma no zasshi ga ari masu.
Anh ấy có tạp chí về ô tô.

Chú ý: Khi muốn diễn đạt vị trí, địa điểm của vật được nhắc đến thì dùng cấu trúc “NにNがあります” (như ví dụ 1, 3)

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

があります gaarimasu
がいます gaimasu

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp があります gaarimasu. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :