Cấu trúc ngữ pháp こういうふう kouiufuu

Cấu trúc ngữ pháp こういうふう kouiufuuCấu trúc ngữ pháp こういうふう kouiufuu

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp こういうふう kouiufuu

Cách chia :

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa ‘như thế này’. Dùng để diễn tả một cách làm, phương pháp cụ thể nào đó.

Ví dụ

こういうふうにしてみてください。
Kouiufuu ni shitemitekudasai.
Hãy thử làm như thế này xem.

このはこういうふうです。
Konoryouri no tsukuri kata ha kouiu fuu desu.
Cách làm món ăn này như thế này.

こういうふうに宿をやるとる。
Kouiufuu ni shukudai wo yaru to kantan ni dekiru.
Nếu làm bài tập theo cách này thì sẽ làm được dễ dàng.

こういうふうのはとてもです。
Kouiufuu no benkyou shikata ha totemo koukateki desu.
Cách học này rất hiệu quả.

いちごジャムのはこういうふうです。
Ichigo jamu no tsukuri kats ha kouiu fuu desu.
Cách làm mứt dâu như thế này.

Chú ý: Cũng có thể nói là 「そういう」/「ああいう」/「どういう」 và「こんなふう、そんなふう、あんなふう、どんなふう」

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp こういうふう kouiufuu. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :