Cấu trúc ngữ pháp ことか kotoka

Cấu trúc ngữ pháp ことか kotokaCấu trúc ngữ pháp ことか kotoka

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp ことか kotoka

Cấp độ : N3

Cách chia :

Từ để hỏi + Aな+ことか
Từ để hỏi + Aい/V+ことか

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả mức độ cảm thán lớn, thậm chí đến mức không thể xác định mức độ.

Ví dụ

どれほどのことをすことか。
Dorehodo oya no koto o omoidasu koto ka.
Tôi nhớ bố mẹ biết chừng nào

どんなに郷を懐かしいことか。
donnani kokyou o natsukashii koto ka.
Tôi nhớ quê hương biết bao nhiêu.

した犯をどんなに恨むことだ
chichi o koroshi ta hannin o donnani uramu koto da
Tôi căm hận kẻ đã giết cha mình biết bao.

どもがってくるのをったことか。
kodomo ga kaette kuru no o nan nen matta koto ka.
Tôi đã chờ biết bao năm con mới trở về.

つには、どれだけおがかかることか。
go nin no kodomo o sodatsu ni ha, dore dake okane ga kakaru koto ka.
Nuôi 5 đứa trẻ tốn tiền biết bao.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

ことだ kotoda
ことか kotoka
ことがある kotogaaru
ということ toiukoto
ことうけあいだ kotoukeaidada, koto ukeaidada.
ことができる kotogadekiru (N4)
ことこのうえない kotokonouenai, koto

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp ことか kotoka. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :