Cấu trúc ngữ pháp ことこのうえない koto konouenai, kotokonouenai

Cấu trúc ngữ pháp ことこのうえない koto konouenai, kotokonouenaiCấu trúc ngữ pháp ことこのうえない koto konouenai, kotokonouenai

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp ことこのうえない koto konouenai, kotokonouenai

Cách chia :

Aな (giữ な) +ことこのうえない
Aい+ことこのうえない

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa “không có gì hơn…”.

Ví dụ

きなおもちゃが壊れた。いやなこのうえない。
Suki na omocha ga koware ta. Iya na kono ue nai.
Đồ chơi yêu thích bị phá hỏng. Không có gì có thể bực mình hơn cả.

んでいるとき、を懐かしんで、寂しいこのうえないものだ。
gaikoku ni sun de iru toki, oya ya kyoudai o natsukashin de, sabishii kono ue nai mono da.
Khi sống ở nước ngoài, tôi nhớ bố mẹ và anh em, không có gì có thể cô đơn hơn.

びにに、僕はにいなければならないのでつまらないこのうえない。
shuumatsu ha tomodachi ga asobi ni iku toki ni, boku ha ie ni i nakere ba nara nai node tsumaranai kono ue nai.
Chủ nhật trong lúc các bạn đi chơi thì tôi lại phải ở nhà nên không có gì có thể nhàm chán hơn.

ちゃんはいこのうえないものだ。
akachan ha kawaii kono ue nai mono da.
Không có gì có thể đáng yêu hơn em bé cả.

賄賂をもらったなこのうえないだ。
wairo butsu o moratta seiji ka ha akushitsu na kono ue nai da.
Những chính trị gia nhận hối lộ không có gì có thể xấu bụng hơn.

Chú ý: Trong văn viết có thể sử dụng kiểu “ことこのうえなく+Aな/Aい”

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

ことだ kotoda
ことか kotoka
ことがある kotogaaru
ということ toiukoto
ことうけあいだ kotoukeaidada, koto ukeaidada.
ことができる kotogadekiru (N4)
ことこのうえない kotokonouenai, koto

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp ことこのうえない koto konouenai, kotokonouenai. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :