Cấu trúc ngữ pháp ことがある kotogaaru

Cấu trúc ngữ pháp ことがある kotogaaruCấu trúc ngữ pháp ことがある kotogaaru

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp ことがある kotogaaru

Cấp độ : N3

Cách chia :

Vた+ことがある
Vる/Vない+ことがある

Ý nghĩa, cách dùng :

1. Diễn đạt đã từng làm một sự việc gì đó trong quá khứ. Chủ yếu sử dụng kết hợp với động từ nhưng cũng có lúc sử dụng kết hợp với danh từ (Cách kết hợp: N+だった+ことがある)
Sử dụng riêng với cách kết hợp: Vた+ことがある
(Cấu trúc N4)

Ví dụ :

いい頃、アフリカにったことがあります。
Hồi còn trẻ, tôi đã có lần đến châu Phi.
アメリカのったことがあります。
Tôi đã từng gặp ổng thống nước Mĩ.
すしをべたことがあります。
Tôi đã từng ăn Sushi.

2. Diễn tả ý “có lúc…”, “thỉnh thoảng, đôi lúc cũng xảy ra…”. Không sử dụng được với những sự việc thường xuyên xảy ra.

Ví dụ

しくて、をしなきゃならなくて、12ることもある。
Izen, shigoto ga isogashiku te, watashi ha zangyou o shi nakya nara naku te, ichi ni ji ni ie ni kaeru koto mo aru.
Lúc trước, do công việc bận rộn, tôi phải làm thêm giờ nên cũng có lúc 12 giờ mới về nhà.

は僕のですが、ときどきけんかすることもある。
kare ha boku no shinyuu desu ga, tokidoki kenka suru koto mo aru.
Anh ấy là bạn thân của tôi nhưng cũng có lúc chúng tôi cãi nhau.

僕はしかけても、をしないこともある。
boku ha hanashikake te mo, kanojo ha henji o shi nai koto mo aru.
Dù tôi lên tiếng bắt chuyện thì cũng có lúc cô ấy không trả lời.

しても、使うことがある。
nipponjin to hanashi te mo, eigo o tsukau koto ga aru.
Dù nói chuyện với người Nhật thì cũng có lúc tôi dùng tiếng Anh.

が頑ですが、くこともある。
kodomo ga gankyou desu ga, naku koto mo aru.
Con tôi kiên cường nhưng cũng có lúc khóc.

Chú ý: Trợ từ “が” cũng có thể thay bằng trợ từ “も”

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

ことだ kotoda
ことか kotoka
ことがある kotogaaru
ということ toiukoto
ことうけあいだ kotoukeaidada, koto ukeaidada.
ことができる kotogadekiru (N4)
ことこのうえない kotokonouenai, koto

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp ことがある kotogaaru. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :