Cấu trúc ngữ pháp ことだ kotoda

Cấu trúc ngữ pháp ことだ kotodaCấu trúc ngữ pháp ことだ kotoda

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp ことだ kotoda

Cấp độ : N3

Cách chia :

Vる/Vない+こと
Nだ+こと
Aな(bỏ な)+だこと
Aな(bỏ な)+なこと
Aい+こと
Vていること
NことN
Nの+こと

Ý nghĩa, cách dùng :

1. Diễn tả ý mệnh lệnh hay ý muốn của người nói với người nghe. Đây là cách nói thường được viết trong văn bản. Có trường hợp dùng “こととする”.
Dùng riêng với: Vる/Vない+こと

Ví dụ

このなので、らないことだ。
Kono chihou ha kiken na chihou na node, haira nai koto da.
Vùng này là vùng nguy hiểm nên đừng vào.

をもらいたかったら、レポートを提すること。
tani o morai takattara, repōto o teishutsu suru koto.
Muốn có tín chỉ thì hãy nộp báo cáo.

2. Diễn tả sự cảm thán về một sự vật, sự việc, trạng thái, tính chất. Đây là văn nói, là cách nói của nữ giới, nếu là giới trẻ thì cả nam và nữ đều có thể sử dụng được.
Dùng riêng với:
Nだ+こと
Aな (bỏ な) +だこと
Aな(bỏ な)+なこと
Aい+こと
Vていること

Ví dụ

このおもちゃはいこと。
kono omocha ha omoshiroi koto.
Món đồ chơi này thú vị thật.

あのに賢なことだ。
ano ko ha hontouni kenmei na koto da.
Đứa bé đó thật là thông minh.

さんはなことだ。
okaasan ha shinsetsu na koto da.
Mẹ cậu thật tốt bụng

3.Dùng với kết cấu “Xこと Y”. Mang ý nghĩa “X tức là Y”. X ở đây là tên thường gọi hay biệt danh, còn Y là tên thật, chính thức. Mang tính cất văn viết.
Dùng riêng với: NことN

ことです。
murakami koto haruki murakami ha nippon no kindai bungaku no ichiban yuumei na sakka desu.
Nakamura hay chính là Haruki Nakamura là tác giả nổi tiếng nhất của nền văn học Nhật Bản cận đại.

ことまれるだ。
meiji koto meijidaigaku ha nippon de ichiban konomareru daigaku da.
Meiji hay chính là đại học Meiji là đại học được yêu thích nhất Nhật Bản。

4.Diễn tả về một vật, một người nhưng ở trong trạng thái tổ hợp với tất cả những thứ liên quan đến người, vật đó. Thường được dùng để diễn tả đối tượng của các động từ về tư tưởng, tri giác,…
Dùng riêng với: Nの+こと

のこと、もっとりたいです。
kanojo no koto, motto shiri tai desu.
Tôi muốn biết nhiều hơn về cô ấy.

のことが嫌いです。
kimi no koto ga daikirai desu.
Tôi cực ghét cậu.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

ことだ kotoda
ことか kotoka
ことがある kotogaaru
ということ toiukoto
ことうけあいだ kotoukeaidada, koto ukeaidada.
ことができる kotogadekiru (N4)
ことこのうえない kotokonouenai, koto konouenai

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp ことだ kotoda. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :