Cấu trúc ngữ pháp ことなしに kotonashini

Cấu trúc ngữ pháp ことなしに kotonashiniCấu trúc ngữ pháp ことなしに kotonashini

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp ことなしに kotonashini

Cấp độ : N1

Cách chia :

Vることなしに

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả ý nghĩa “nếu bỏ qua sự việc ở vế trước thì sẽ không làm được sự việc ở vế sau/ nếu định làm việc ở vế sau thì không thể không làm việc ở vế trước”. Thường dịch “nếu không…/ không có.”.

Ví dụ

敗することなしに功はありません。
Nan do mo shippai suru koto nashi ni seikou ha ari mase n.
Nếu không có thất bại mấy lần thì không thể thành công được.

がいることなしにせにごせないだろう。
Kanojo ga iru koto nashi ni ichi nichi mo shiawase ni sugose nai daro u.
Có lẽ nếu không có cô ấy thì tôi sẽ không thể sống hạnh phục được dù chỉ một ngày.

彼がけることなしにはレポートがにできない。
Kare ga tasukeru koto nashi ni watashi ha repōto ga kanzen ni deki nai.
Nếu không có sự giúp đỡ của anh ấy thì tôi không thể hoàn thành báo cáo đươck.

アルバイトをすることなしに貴られない。
Arubaito o suru koto nashi ni kichou na keiken ga erare nai.
Nếu không làm thêm thì tôi sẽ không có được những kinh nghiệm quý báu.

ちゃんとすることなしに、いいつけられないだろう。
Mukashi chanto gaikoku o benkyou suru koto nashi ni ima, ii shigoto ga mitsukerare nai daro u.
Nếu ngày xưa tôi không học ngoại ngữ cẩn thận thì bây giờ có lẽ không tìm được công việc tốt rồi.

Chú ý:
Đây là lối diễn đạt có tính kiểu cách

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp ことなしに kotonashini. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :