Cấu trúc ngữ pháp これ/それまでだ kore/ soremadeda

Cấu trúc ngữ pháp これ/それまでだ kore/ soremadedaCấu trúc ngữ pháp これ/それまでだ kore/ soremadeda

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp これ/それまでだ kore/ soremadeda

Cấp độ : N1

Cách chia :

Vば+これ/それまでだ

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả ý nghĩa “cho dù có thế nào thì cũng đến thế là hết”. Biểu thị ý thất vọng, từ bỏ.

Ví dụ

どんなにいテレビでも壊せばそれまでだ。
Donnani takai terebi de mo kowase ba sore made da.
Dù là cái tivi đắt thế nào thì hỏng cũng hết.

きいがあってもにかかってねばそれまでだ。
Ookii yume ga atte mo byouki ni kakatte shine ba sore made da.
Dù có ước mơ lớn mà bị bệnh rồi chết thì cũng đến thế là hết.

たとえしたくてもしてしまえばそれまでだ。
Tatoe ryuugaku shi taku te mo kazoku zenin ha hantai shi te shimae ba sore made da.
Dù có muốn đi du học mà mọi người trong gia đình phản đối thì cũng thế là hết.

を抱いてもえられなければそれまでだ。
Idai na risou o dai te mo saisho no konnan ga koerare nakere ba sore made da.
Dù có ấp ủ lý tưởng vĩ đại mà không vượt qua được khó khăn ban đầu thì cũng thế là hết.

いくらほしくてもるまでがんばらないで績を嫉妬せばそれまでだ。
Ikura hoshiku te mo jibun de eru made ganbara nai de ta no hito no seiseki o shitto se ba sore made da.
Dù có mong muốn bao nhiêu mà không tự mình cố gắng đến lúc đạt được và chỉ ghen tỵ với thành tích của người khác thì cũng đến thế là hết.

Chú ý:
Có một cách diễn tả cấu trúc này như thành ngữ là: これまでだ (đến thế là hết, hết lối thoát)

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

までだ/までのことだ madeda/ madenokotoda
これ/それまでだ kore/ soremadeda
ないまでも naimademo

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp これ/それまでだ kore/ soremadeda. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :
Gợi ý bởi Google :