Cấu trúc ngữ pháp します shimasu

Cấu trúc ngữ pháp します shimasuCấu trúc ngữ pháp します shimasu

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp します shimasu

Cấp độ : N5

Cách chia :

Aい(bỏ い)+くします
Aな(bỏ な)+にします
Nにします

Ý nghĩa, cách dùng :

1. Diễn tả ý nghĩa ”làm thay đổi một trạng thái nào đó bằng cách làm nó trở nên…bằng một hành động có ý chí”.

Ví dụ

しいですから、くしましょう。
Isogashii desu kara, hayaku shi masho u.
Vì tôi bận nên hãy làm nhanh lên thôi.

をきれいにしました。
kitanai heya o kirei ni shi mashi ta.
Tôi đã làm sạch căn phòng bẩn thỉu.

は3にしました。
shuppatsu jikan wa san ji gozen ni shi mashi ta.
Giờ xuất phát đã định là 3 giờ sáng.

あなたのがガタガタしていますよ。かくしてください。
anata no karada ga gatagata shi te i masu yo. Hayaku atatakaku shi te kudasai.
Cơ thể cậu đang run cầm cập kìa. Mau làm ấm lên thôi.

そんないたらくなりますから、るくしましょう。
sonna kurai heya de hatarai tara me ga waruku nari masu kara, akaruku shi masho u.
Nếu làm việc ở căn phòng tối thế này thì mắt sẽ hỏng nên hãy làm sáng lên thôi.

2. Diễn tả ý chọn lựa, quyết định một điều gì đó.

Sử dụng riêng với cách kết hợp: Nにします

Ví dụ

このいかばんにします。
kono aoi kaban ni shi masu.
Tôi chọn cái cặp xanh nước biển này.

とコーヒー、どれにしますか。
kōcha to kōhī, dore ni shi masu ka.
Hồng trà và caffe, cậu chọn cái nào?

にします。
hokkaidō ni iku ryokō no sharyō wa hikōki ni shi masu.
Tôi đã chọn máy bay làm phương tiện cho chuyến du lịch đi đến Hokkaido

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

ことにします kotonishimasu
します shimasu

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp します shimasu. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :