Cấu trúc ngữ pháp すえに/すえの/すえ sueni/ sueno/ sue

Cấu trúc ngữ pháp すえに/すえの/すえ sueni/ sueno/ sueCấu trúc ngữ pháp すえに/すえの/すえ sueni/ sueno/ sue

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp すえに/すえの/すえ sueni/ sueno/ sue

Cấp độ : N2

Cách chia :

Nの+すえに/すえのN/すえ
Vた+すえに/すえのN/すえ

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả ý nghĩa “vào cuối/ ở cuối một khoảng thời gian nào đó hay sau khi trải qua một khoảng thời gian nào đó thì cuối cùng đã đưa ra được 1 kết quả”.

Ví dụ

いろいろな困難なことがあったすえに、やっと目標を達成した。
Iroiro na konnan na koto ga atta sue ni, yatto mokuhyou o tassei shi ta.
Sau một thời gian gặp rất nhiều khó khăn thì cuối cùng tôi cũng đạt được mục tiêu.

長い会議のすえ、アメリカ大統領は難しい結論を出ました。
nagai kaigi no sue, amerika daitouryou ha muzukashii ketsuron o de mashi ta.
Sau một thời gian họp dài, tổng thống Hoa Kỳ đã đưa ra kết luận khó khăn.

考えたすえに、夢をやめることにします。
kangae ta sue ni, yume o yameru koto ni shi masu.
Sau một thời gian suy nghĩ thì tôi đã quyết định từ bỏ ước mơ.

相談したすえの話し合いでは以外の結果が得られました。
soudan shi ta sue no hanashiai de ha igai no kekka ga erare mashi ta.
Trong cuộc nói chuyện sau khi đã bàn bạc thì tôi đã thu được một kết quả ngoài ý muốn.

みんなの意見を聞いたすえ、自分の考えを述べました。
minna no iken o kii ta sue, jibun no kangae o nobe mashi ta.
Sau khi hỏi ý kiến từ mọi người thì tôi đã bày tỏ suy nghĩ của bản thân.

Chú ý:
+)すえ/すえに có dạng bổ nghĩa cho danh từ làすえのN .
+) Đây là cách nói biểu thị ý trăn trở, suy nghĩ, cố gắng vất vả, đấu tranh,… của người nói.
+) Cấu trúc này thiên về văn viết.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp すえに/すえの/すえ sueni/ sueno/ sue. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Bình luận - góp ý

error: