Cấu trúc ngữ pháp ずじまいだ

Cấu trúc ngữ pháp ずじまいだ Cấu trúc ngữ pháp ずじまいだ

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp ずじまいだ

Cấp độ : N1

Cách chia :

Vないー>V+ずじまいだ

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả ý nghĩa “đến cuối cùng cũng không làm một việc gì đó”. Thường dùng để diễn tả tâm trạng tiếc nuối.

Ví dụ

に、くとっていたんが、するつもりはないので、えずじまいだ。
Kanojo ga gaikoku ni iku mae ni, ryokou ni iku to itte i ta n ga, jitsuha kikoku suru tsumori ha nai node, ichi do mo ae zu jimai da.
Cô ấy trước khi đi nước ngoài thì nói là đi du lịch nhưng thực chất lại không có ý định quay về nước nên tôi đến cuối cùng cũng không gặp được cô ấy một lần.

フェアでいろいろないいたが、おたないからわずじまいだ。
Fea de iroiro na ii shouhin o mi ta ga, okane ga mota nai kara kekkyoku nani mo kawa zu jimai da.
Tôi đã nhìn thấy nhiều sản phẩm tốt ở hội chợ nhưng lại không mang tiền nên kết cục chẳng mua gì.

あの績がいいをほめるつもりだが、わずじまいだ。彼をしませただろう。
Ano seiseki ga ii gakusei o homeru tsumori da ga, nani mo iwa zu jimai da. Kare o kanashimase ta daro u.
Tôi định khen em học sinh có thành tích tốt đó nhưng lại không nói gì. Có lẽ tôi đã làm em ấy buồn

この合にして、るつもりだが、しずじまいだ。
Kono shiai ni sanka shi te, ichi i o toru tsumori da ga, kekkyoku sanka shizu jimai da.
Tôi định tham gia cuộc thi này rồi giành giải nhất nhưng kết cục lại không tham gia.

テーブルのしいがたくさんんでいる。でも、べられずじまいだ。
Teburuburu no ue ni oishii tabemono ga takusan naran de iru. Demo, nani mo taberare zu jimai da.
Trên bàn có nhiều đồ ăn ngon bày ra. Nhưng tôi đã không ăn được gì.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp ずじまいだ . Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :
Gợi ý bởi Google :