Cấu trúc ngữ pháp そうになる souninaru

Cấu trúc ngữ pháp そうになる souninaruCấu trúc ngữ pháp そうになる souninaru

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp そうになる souninaru

Cách chia :

Vます(bỏ ます)+そうになる

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa “suýt một chút nữa thì xảy ra một sự việc không kiểm soát được”. Thường dùng để nói một sự việc trong quá khứ.

Ví dụ

をあやしていますが、て、あのかしそうになった。
Kodomo o ayashi te i masu ga, totsuzen oogoe o de te, ano ko o nakashi sou ni natta.
Tôi dỗ dành trẻ con nhưng đột nhiên lại phát ra tiếng to nên suýt nữa làm đứa bé ấy khóc rồi.

じて、あやうく偽うそうになった。
warui hito no kotoba o shinji te, ayauku nisemono o kau sou ni natta.
Tôi suýt chút nữa tin lời người xấu mà mua hàng giả với giá cao.

まずいべて、吐くそうになった。
mazui ryouri o tabe te, haku sou ni natta.
Tôi ăn phải đồ ăn dở, suýt thì nôn rồi.

うくは8からちるそうになった。
kinou watashi ayauku ha hachi kai kara ochiru sou ni natta.
Hôm qua tôi suýt chút nữa thì rơi từ tầng 8 xuống.

は犯っているがわない。だから、犯は秘密をるのですそうになった。
kare ha hannin o shitte iru ga nani mo iwa nai. Dakara, hannin ha himitsu o mamoru node kare o korosu sou ni natta.
Anh ta biết thủ phạm nhưng không nói gì. Chính vì vậy, hung thủ suýt chút nữa giết anh ta để giữ bí mật.

Chú ý: Có thể dùng kèm từ “あやうく” để chỉ tình thế đã trở nên gấp rút.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

からなる karanaru
ことになる kotoninaru
そうになる souninaru
となる tonaru
となると tonaruto
ともなると tomonaruto
になる ninaru
になると ninaruto
お~になる o~ninaru

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp そうになる souninaru. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :