You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

Cấu trúc ngữ pháp そうです soudesu そうに souna

Cấu trúc ngữ pháp そうです soudesu そうに souna

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp そうです soudesu そうに souna

Cấu trúc ngữ pháp そうです soudesu そうに souna

Cấp độ : N4

Cách chia :

Vます(bỏ ます)+そうです
Aい(bỏ い)+そうです
Aな+そうです

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả phán đoán, suy đoán của người nói dựa trên vẻ bề ngoài, những thông tin nghe, nhìn được về tình trạng, một sự vật, sự việc. Không dùng cho những trường hợp nhìn vào là hiểu rõ bản chất sự vật.

Ví dụ

らが んでいる そう ですね。
karera ga yonde iru ehon ga omoshiro sou desune
Quyển sách tranh họ đang đọc có vẻ thú vị nhỉ.

Việc phán định cuốn sách tranh dựa trên sự quan sát sơ qua về cuốn sách đó. Hoặc nhìn thái độ của họ khi đọc sách đó.

この は おいしそう ですね。 べて も いい ですか。
kono ryouri ha oishisou desune. hitoguchi tabete mo ii desuka.
Món ăn này trông có vẻ ngon nhỉ. Tôi ăn một miếng có được không?

が 憂鬱 そうです。い ことに った ばかり だろう。
kanojo ga yuitsu soudesu. nanika warui koto ni atta bakari darou.
Cô ấy trông có vẻ ủ dột. Hình như cô ta vừa gặp chuyện gì xấu.

ピカソ の そうだが、できるよ。
pikaso no e ha ikken chuusou sou daga, jitsu ha kantan ni rikai dekiru yo
Tranh của Picaso nhìn qua thì có vẻ trừu tượng nhưng thực tế lại rất dễ lý giải đấy.

は ちょっと たところ とても し そうだが、えやすい よ。
kanji ha chotto mita tokoro totemo muzukashi sou daga, jitsu ha oboeyasui yo.
Nhìn qua thì Kanji có vẻ rất khó nhưng thực ra lại rất dễ thuộc.

* Khi dùng trước động từ thì “そうです” biến thành “そうに”, khi dùng trước danh từ thì có dạng “そうなN”

Ví dụ

しそうに を 述べました。
kareha kanashi souni jibun no hanashi wo nobemashita
Anh ấy bày tỏ câu chuyện của mình bằng một cách có vẻ buồn.

まずそうなケーキ。
Chiếc bánh có vẻ dở

Chú ý:

+) Tính từ いいcòn biến thànhよさそう , ないthì biến thànhなさそう

+) Có trường hợp dùng kèm những từ “いかにも”, “さも” để nhấn mạnh.

+) Khi dùng kèm những từ như “”, “ちょっとたところ”, … hay một số trường hợp khác thì những câu sau còn mang nghĩa “thực tế thì không phải như vậy”

+) Trong trường hợp phủ định thì tính từ thành dạng “Aな/い+そうではない”, còn động từ thành các dạng “そうにない”, “そうもない”, “そうにもない”. Không thể dùng được động từ dưới dạng “Vそうではない”

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

そうに見える sounimieru
そうにしている sounishiteiru
そうになる souninaru
そうもない soumonai
みたいだ mitaida

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp そうに/そうな/そうです souni/ souna/ soudesu. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :

error: