You dont have javascript enabled! Please enable it!

Cấu trúc ngữ pháp それゆえ soreyue

Cấu trúc ngữ pháp それゆえ soreyueCấu trúc ngữ pháp それゆえ soreyue

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp それゆえ soreyue

Cách chia :

Dùng để nối hai câu

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả nguyên nhân kết quả.

Ví dụ

あのはかってにやった。それゆえ、クラスのった。
Ano hito ha katte ni yatta. Soreyue, kurasu no nakade hitori ga machigatta.
Đứa bé đó tự ý làm. Chính vì vậy mà trong lớp chỉ có mình nó sai.

るとをつけなかった。それゆえに遭った。
Michi wo wataru to nani mo ki wo tsukenakatta. Soreyue jiko ni atta.
Khi đi qua đường thì tôi không chú ý gì cả. Do đó mà tôi đã gặp tai nạn.

しました。それゆえクラスのだけちました。
Watashi ga jugyou de muchuui shimashita. Soreyue kurasu no nakade watashi dake shiken wo ochimashita.
Tôi đã không chú ý trong giờ học. Chính vì vậy mà trong cả lớp chỉ có mình tôi thi trượt.

いころ駄にしました。それゆえ、になって、悔してもない。
Wakai koro jikan wo muda ni shimashita. soreyue, roujin ni natte, koukai shitemo nanimo dekinai.
Hồi còn trẻ tôi đã lãng phí thời gian. Chính vì vậy nên khi về già tôi hối hận nhưng cũng không thể làm gì.

を怠けました。それゆえ、やめさせました。
Shigoto wo namakemashita. Sore yue, yamesasemashita.
Tôi lười biếng trong công việc. Chính vì vậy đã bị đuổi việc.

Chú ý: Đây là lối nói kiểu cách, dùng trong văn viết. Thường dung trong những bài viết về toán học, triết học… Cũng nói là 「それゆえに」、「ゆえに」

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp それゆえ soreyue. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest
error: