Cấu trúc ngữ pháp たところで…だけだ tatokorode…dakeda

Cấu trúc ngữ pháp たところで…だけだ tatokorode…dakedaCấu trúc ngữ pháp たところで…だけだ tatokorode…dakeda

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp たところで…だけだ tatokorode…dakeda

Cách chia :

Vた+ところで~だけだ

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa ” Dù có làm thế nào đi nữa thì kết quả có được vẫn không được tốt đẹp cho lắm”.

Ví dụ

では、しずにいでしたところでうまく勧められないだけだとわれます。
Gaikoku go no benkyou de ha, renshuu shi zu ni isoi de benkyou shi ta tokoro de umaku susumerare nai dake da to iware masu.
Trong việc học ngoại ngữ mà nếu không luyện tập thì dù có học gấp thế nào đi nữa thì cũng không thể tiến lên tốt được.

もできない。に頑ったところででも敗するだけだよ。
ima ha nani mo deki nai. Muri ni ganbatta tokoro de nani demo shippai suru dake da yo.
Bây giờ tôi không thể làm gì được. Dù có cố gắng vô ích thì cái gì cũng thất bại thôi.

はもう8なので、できるだけったところでするだけです。
ima ha mou hachi ji na node, dekirudake hayaku hashitta tokoro de chikoku suru dake desu.
Bây giờ là 8 giờ rồi nên dù có chạy nhanh hết sức có thể thì cũng muộn thôi.

どんなに悔恨したところで、ったれないだけです。
donnani kaikon shi ta tokoro de, itta kotoba ha hikitore nai dake desu.
Dù có hối hận bao nhiêu đi nữa thì lời nói ra không thể rút lại được.

悔やむしたところで、れないだけだ。
kuyamushi ta tokoro de, mukashi no hi ni modore nai dake da.
Dù có tiếc đi nữa thì cũng không thể trở lại quá khứ được.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

ってもせいぜい…だけだ toittemoseizei…dakeda
たところで…だけだ tatokorode…dakeda
だけで dakede
だけでなく…も dakedenaku…mo
だけのことだ… dakenokotoda
というだけで toiudakede
るだけ rudake

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp たところで…だけだ tatokorode…dakeda. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :