Cấu trúc ngữ pháp たはずだ tahazuda

Cấu trúc ngữ pháp たはずだ tahazudaCấu trúc ngữ pháp たはずだ tahazuda

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp たはずだ tahazuda

Cấu trúc ngữ pháp たはずだ tahazuda

Cấp độ : N4

Cách chia :

Vたはずだ

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả tâm trạng ân hận, nghi hoặc của người nói khi một điều mà người nói chắc chắn sẽ thành hiện thực nhưng thực tế lại không phải.

Ví dụ

  1. 私が書いたレポートが先生に「ぜひ高い点を取れる」と褒められたはずなのに、なんでそんなに悪い点を得られたか。
    Watashi ga kai ta repoto ga sensei ni ‘zehi takai ten o toreru’ to homerare ta hazu na noni, nande sonnani warui ten o erare ta ka.
    Báo cáo tôi viết được thầy giáo khen là “Chắc chắn sẽ được điểm cao” mà tại sao lại bị điểm kém thế này.
  2. 何度もチェックしたはずなんだけど、なぜ間違いがあるかな…
    Nan do mo chekku shi ta hazu na n da kedo, naze machigai ga aru ka na?
    Tôi đã kiểm tra lại mấy lần rồi mà tại sao vẫn có lỗi sai nhỉ….

  3. 注意したはずなのに、息子が聞かずにばかばかしいことをした。
    Chuui shi ta hazu na noni, musuko ga kika zu ni bakabakashii koto o shi ta.
    Tôi đã chú ý nó mà con trai không nghe rồi đi làm điều ngu ngốc.

  4. 昨日文章を何回も読み直したはずなのに今は何も覚えていない。
    Kinou bunshou o nan kai mo yominaoshi ta hazu na noni ima ha nani mo oboe te i nai.
    Hôm qua tôi đã đọc đi đọc lại văn bản này mấy lần mà bây giờ lại không nhớ gì cả.

  5. ちゃんと練習したはずなんだけど、体が丈夫にならない。
    Chanto renshuu shi ta hazu na n da kedo, karada ga joubu ni nara nai.
    Tôi đã rèn luyện cẩn thận mà cơ thể không rắn chắc lên.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

たはず tahazu
はずがない hazuganai
はずだった hazudatta
はずではなかった hazudehanakatta, hazu dehanakatta

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp たはずだ tahazuda. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Bình luận - góp ý

error: