Cấu trúc ngữ pháp たはずだ tahazuda

Cấu trúc ngữ pháp たはずだ tahazudaCấu trúc ngữ pháp たはずだ tahazuda

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp たはずだ tahazuda

Cấp độ : N4

Cách chia :

Vたはずだ

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả tâm trạng ân hận, nghi hoặc của người nói khi một điều mà người nói chắc chắn sẽ thành hiện thực nhưng thực tế lại không phải.

Ví dụ

いたレポートがに「ぜひれる」と褒められたはずなのに、なんでそんなにられたか。
Báo cáo tôi viết được thầy giáo khen là “Chắc chắn sẽ được điểm cao” mà tại sao lại bị điểm kém thế này.

もチェックしたはずなんだけど、なぜいがあるかな…
Tôi đã kiểm tra lại mấy lần rồi mà tại sao vẫn có lỗi sai nhỉ….

したはずなのに、かずにばかばかしいことをした。
Tôi đã chú ý nó mà con trai không nghe rồi đi làm điều ngu ngốc.

したはずなのにえていない。
Hôm qua tôi đã đọc đi đọc lại văn bản này mấy lần mà bây giờ lại không nhớ gì cả.

ちゃんとしたはずなんだけど、が丈にならない。
Tôi đã rèn luyện cẩn thận mà cơ thể không rắn chắc lên.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

たはず tahazu
はずがない hazuganai
はずだった hazudatta
はずではなかった hazudehanakatta, hazu dehanakatta

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp たはずだ tahazuda. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :