Cấu trúc ngữ pháp ため tame

Cấu trúc ngữ pháp ため tameCấu trúc ngữ pháp ため tame

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp ため tame

Cấp độ : N4

Cách chia :

Nの+ため
Vる+ため
Nである+ため
Aな/Aい+ため
động từ thể ngắn +ため

Ý nghĩa, cách dùng :

1.Dùng để diễn tả vì lợi ích của ai hoặc sự vật, sự việc nào đó nên mới như thế.

Ví dụ

いつもおこっているはきみのためだ。
Itsumo okotte iru riyuu ha kimi no tame da.
Lúc nào cũng quát là vì anh mà.

 がわたしをまでのためだ。
mainichi haha ga watashi o gakkou made okuru riyuu ha watashi no tame da.
Hằng ngày mẹ đưa tôi đến trường là vì tôi.

2.Dùng để diễn tả mục đích của ai hoặc sự vật, sự việc nào đó.

Ví dụ

するのためだ。
mainichi benkyou suru riyuu ha shourai no tame da.
Ngày nào cũng học là vì tương lai.

識をひろめるためだ。
hon o yomu riyuu ha chishiki o hiromeru tame da.
Đọc sách để mở rộng kiến thức.

3.Đùng để diễn tả nguyên nhân, lý do của ai hoặc sự việc, sự vật nào đó.

Ví dụ

のためんでいます。
jiko no tame michi ga kon de i masu.
Vì tai nạn nên đường tắc.

がかわいいためそのった。
seifuku ga kawaii tame sono gakkou ni haitta.
Vì đồng phục đẹp nên tôi vào trường đó.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

ために, tameni

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp ため tame. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :