Cấu trúc ngữ pháp たりしたら tarishitara

Cấu trúc ngữ pháp たりしたら tarishitara
Cấu trúc ngữ pháp たりしたら tarishitara

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp たりしたら tarishitara

Cách chia :

Thể た+りしたら

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả một ví dụ với hàm nghĩa còn nhiều chuyện khác.

Ví dụ

ができますが、についてしたりしたらちょっとしいです。
Nihongo no kantan na kaiwa ga deki masu ga, nipponjin to seiji nitsuite hanashi tari shi tara chotto muzukashii desu.
Tôi có thể nói những hội thoại đơn giản trong tiếng Nhật được nhưng việc như cùng người Nhật nói về chính trị thì hơi khó.

ファッションがきなので、なコートをたりしたらです。
fasshon ga suki na node, bukakkou na kōto o ki tari shi tara futsuu desu.
Tôi thích thời trang nên những chuyện mặc áo khoác kì dị là chuyện bình thường.

するので、伎をく誘われたりしたらとても興奮ですよ。
kanojo ha geijutsu o aisuru node, kabuki o mi ni ikusasoware tari shi tara totemo koufun desu yo.
Cô ta thích nghệ thuật nên với những chuyện được mời đi xem Kabuki thì rất hưng phấn.

あのきだとったので、ヨロッパやアジアのだったりしたらったことがあるでしょう。
ano hito ha watashi ni ryokou ga suki da to itta node, yoroppa ya ajia no kuni dattari shi tara itta koto ga aru desho u.
Hắn ta nói với tôi là thích đi du lịch nên những nước ở châu Á hay châu Âu chắc đã có lần đến rồi.

クラスメートに殴ったりしたらだめですよ。
kurasumēto ni naguttari shi tara dame desu yo.
Những chuyện như đánh bạn cùng lớp là không được.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

たり~たり tari~tari
たりしたら tarishitara
たりして tarishite
たりしては tarishiteha

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp たりしたら tarishitara. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :