Cấu trúc ngữ pháp だけましだ dakemashida

Cấu trúc ngữ pháp だけましだ dakemashidaCấu trúc ngữ pháp だけましだ dakemashida

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp だけましだ dakemashida

Cấp độ : N1

Cách chia :

V/Aい+だけましだ
Aな+なだけましだ

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả ý nghĩa “dù tình trạng hiện tại của sự việc không được tốt lắm nhưng vẫn chưa bị tệ hơn là tốt rồi”. Thường dịch là “vẫn còn may vì…./ … là tốt lắm rồi”.

Ví dụ

ここからはっきりえないが、たらえる所がないだけましだ。
Koko kara hakkiri mie nai ga, osoku ki tara mieru basho ga nai dake mashi da.
Ở đây tuy không nhìn rõ nhưng chí ít thì cũng còn may vì nếu đến muộn thì không có chỗ nhìn thấy nữa.

に遭って、さいけがをした。しないだけましだ。
Jiko ni atte, chiisai kega o shi ta. Kossetsu shi nai dake mashi da.
Vì gặp tai nạn nên tôi bị thương nhẹ. Vẫn còn may vì không bị gãy xương.

棒にられて、があるを盗まれてしまった。おを盗まれないだけましだ。
Dorobou ni heya ni hairare te, kachi ga aru mono o nusumare te shimatta. Okane o nusumare nai dake mashi da.
Tôi bị trộm vào phòng rồi bị trộm lấy mất đồ có giá trị. Nhưng vẫn còn tốt hơn vì không bị trộm tiền.

好きなも破れてしまったが、破れないだけましだ。
Daisuki na hon ga nan mai mo yabure te shimatta ga, zenbu yabure nai dake mashi da.
Quyển sách tôi thích bị rách mất mấy trang nhưng vẫn còn tốt vì chưa bị rách ất toàn bộ.

このがちょっとまずいですが、べられるだけましだ。
Kono ryouri ga chotto mazui desu ga, taberareru dake mashi da.
Món ăn này hơi dở một chút nhưng vẫn còn may vì nó ăn được.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp だけましだ dakemashida. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :