Cấu trúc ngữ pháp ちっとも~ない chottomonai, chottimo nai

Cấu trúc ngữ pháp ちっとも~ない chottomonai, chottimo nai
Cấu trúc ngữ pháp ちっとも~ない chottomonai, chottimo nai

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp ちっとも~ない chottomonai, chottimo nai

Mục lục :

Cấp độ : N2

Cách chia :

ちっとも+Vない

Ý nghĩa, cách dùng :

1.Dùng để diễn tả sự nhấn mạnh với ý nghĩa phủ định.
Ví dụ
「この間 旅行行ったんだけど、ちっとも楽しくなかった。」
‘konokan ryokou okonatta n da kedo, chittomo tanoshiku nakatta.’
“Gần đây tôi có đi du lịch nhưng chẳng vui chút nào.”
最近 よく運動したがちっとも痩せなかった。
saikin yoku undou shi ta ga chittomo yase nakatta.
Dạo này tôi hay tập thể dục nhưng chẳng giảm được tý nào.
昨日遅くまで起きたが今日はちっとも眠くない。
kinou osoku made oki ta ga kyou ha chittomo nemuku nai.
Hôm qua tôi thức đến muộn nhưng sáng chẳng buồ nngủ chút nào.
いつも一生懸命 勉強したがちっとも上達しない。
itsumo isshoukenmei benkyou shi ta ga chittomo joutatsu shi nai.
Ngày nào tô icũng học chăng chỉ nhưng chẳng tiến bộ được chút nào.
買いたいものをかみに書いたが卵を書くのをちっとも覚えていなかった。
kai tai mono o kami ni kai ta ga tamago o kaku no o chittomo oboe te i nakatta.
Những đồ cần mua đã ghi hết vào giấy nhưng tôi quên mấtp hải viết cả trứng.

Chú ý :
ちっとも~ない:Thường dùng trong văn nói, thể hiện sự thất vọng.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

少しも~ない、sukoshimonai, sukoshimo nai

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp ちっとも~ない chottomonai, chottimo nai. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Bình luận - góp ý

error: