Cấu trúc ngữ pháp っこない/できっこない kkonai/ dekikkonai

Cấu trúc ngữ pháp っこない/できっこない kkonai/ dekikkonaiCấu trúc ngữ pháp っこない/できっこない kkonai/ dekikkonai

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp っこない/できっこない kkonai/ dekikkonai

Cấp độ : N2

Cách chia :

Vます(bỏ ます)+っこない

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả ý nghĩa “không có khả năng…/ không thể xảy ra…”. Dùng khi muốn phủ định mạnh mẽ một sự việc rằng nó không có khả năng xảy ra theo ý kiến chủ quan của người nói.
Ví dụ
あののです。にはもらえっこない。
Motomoto ano shouhin ha watashi no desu. Kare ni ha mora ekko nai.
Vốn dĩ giải thưởng đó là của tôi. Anh ấy không thể nào nhận được.
にそんなにくなんてできっこない。
kyou chuu ni sonnani nagai bunshou o kaku nante de kikko nai.
Chuyện viết bài văn dài như vậy trong vòng hôm nay là không thể thực hiện được.
こんなにいテレビ、がほしいですがえっこない。
konnani takai terebi, watashi ga hoshii desu ga kae kko nai.
Cái tivi đắt như thế này thì dù tôi có muốn cũng không mua được.
あのはとても厳しいです。カンニングなんかできっこない。
ano sensei ha totemo kibishii desu. Shiken chuu kanningu nanka de kikko nai.
Thầy gió đó rất nghiêm khắc. Trong giờ kiểm tra không thể quay cóp được.
このでもしくじます。アマな僕はえっこない。
kono kyoku ha kashu demo muzukashiku kanji masu. Ama na boku ha uta ekko nai.
Ca khúc đó ngay cả ca sĩ cũng cảm thấy khó. Người nghiệp dư như tôi thì không thể hát được.

Chú ý:
+) Đây là lối nói trong giao tiếp thân mật, suồng sã, dùng trong các mối quan hệ thân thiết. Không dùng trong văn viết.
+) できっこない là thể rất hay gặp.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp っこない/できっこない kkonai/ dekikkonai. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :